HSK1
Ngữ pháp 本 — HSK1
6 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc 本 trong ngân hàng đề thật.
Ý nghĩa và cách dùng
“本” là lượng từ dùng cho sách, vở, tạp chí...
Ví dụ câu
- 我买了一本书。Tôi đã mua một quyển sách.
- 这本书是谁的?Quyển sách này là của ai?
Bài luyện liên quan (6 câu)
女:麦克,我给你买的礼物你放在哪里了?
男:什么礼物?是这顶帽子吗?我可是每天都戴着呢!
女:我说的是昨天你生日,我为你选的礼物。
男:哦,你说那本词典啊!现在谁还看书呀?都用手机上网看。
下面哪句话是错的?
A 麦克每天都戴着女的送的帽子 B 大家都用手机上网看书,麦克却不喜欢 C 麦克有一部手机 D 麦克的生日在昨天
女:请问,你有没有看见一个包?
男:什么颜色的?
女:黑色的,里面有一本书,还有一些照片儿。
男:对不起,没看见。
女的在做什么?
A 找包 B 找书 C 给男的看照片
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Ngữ pháp cùng cấp HSK1
Luyện tập với đề thật HSK1
Ngữ pháp 本 xuất hiện trong các đề thi thử HSK1 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.
Thi thử HSK1 miễn phí →Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.
Câu hỏi thường gặp
本 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
本 (běn) nghĩa là cuốn, vở, quyển, tập (lượng từ dùng cho sách vở, sổ sách). “本” là lượng từ dùng cho sách, vở, tạp chí...
Cấu trúc câu với 本 trong tiếng Trung như thế nào?
“本” là lượng từ dùng cho sách, vở, tạp chí...
本 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?
本 thuộc HSK1, là cấp 1 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →