Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK1

Ngữ pháp 日期、星期 — HSK1

日期、星期 ·

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
27 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc 日期、星期 trong ngân hàng đề thật.

Ví dụ câu

Bài luyện liên quan (27 câu)

HSK5 Nghe
女:喂,你刚才就说快到了,究竟几点能到家啊?饭都凉了。 男:今天是周末,又有大雾,路上堵车,你先吃吧。 女:开车注意安全。还是等你吧,今天是重要的日子。 男:啊,对啊,今天是我们的结婚纪念日。
根据对话,男的是怎么回家的?
A 开车 B 坐飞机 C 坐公交车 D 打车
HSK3 Nghe
男:请问王经理在吗? 女:不在,他去北京开会了。您是哪位? 男:我是他的朋友,我这个星期六结婚,想请他参加,请您告诉他一下。我的手机号是13012456859。 女:好的,放心吧,我会告诉他的。
王经理在做什么?
A 结婚 B 开会 C 打电话
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 27 câu tương tự →

Luyện tập với đề thật HSK1

Ngữ pháp 日期、星期 xuất hiện trong các đề thi thử HSK1 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.

Thi thử HSK1 miễn phí →

Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.

Câu hỏi thường gặp

日期、星期 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

日期、星期 () nghĩa là ngày tháng; ngày; thời kỳ.

Cấu trúc câu với 日期、星期 trong tiếng Trung như thế nào?

日期、星期 thuộc từ vựng trong tiếng Trung.

日期、星期 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?

日期、星期 thuộc HSK1, là cấp 1 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →