Ngữ pháp “的” 字 结构 — HSK2
5 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc “的” 字 结构 trong ngân hàng đề thật.
Ý nghĩa và cách dùng
"的 (de)" phía trước thêm đại từ, động từ, tính từ tạo thành từ tổ chữ "的 (de)", trong câu đóng vai trò như một danh từ, danh từ sau "的 (de)" có thể lược bỏ.
Ví dụ câu
- 那本书是我的。Cuốn sách đó là của tôi.
- 你喝的是什么?Đồ uống của cậu là gì vậy?
- 我想买个手机,这个红色的怎么样?Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động, cậu thấy chiếc màu đỏ này thế nào?
Bài luyện liên quan (5 câu)
Ngữ pháp cùng cấp HSK2
Luyện tập với đề thật HSK2
Ngữ pháp “的” 字 结构 xuất hiện trong các đề thi thử HSK2 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.
Thi thử HSK2 miễn phí →Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.
Câu hỏi thường gặp
“的” 字 结构 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
“的” 字 结构 (“de” zì jiégòu ) nghĩa là . "的 (de)" phía trước thêm đại từ, động từ, tính từ tạo thành từ tổ chữ "的 (de)", trong câu đóng vai trò như một danh từ, danh từ sau "的 (de)" có thể lược bỏ.
Cấu trúc câu với “的” 字 结构 trong tiếng Trung như thế nào?
Cấu trúc: 代词/动词/形容词+的=名词. "的 (de)" phía trước thêm đại từ, động từ, tính từ tạo thành từ tổ chữ "的 (de)", trong câu đóng vai trò như một danh từ, danh từ sau "的 (de)" có thể…
“的” 字 结构 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?
“的” 字 结构 thuộc HSK2, là cấp 2 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →