Ngữ pháp 套 — HSK5
8 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc 套 trong ngân hàng đề thật.
Ý nghĩa và cách dùng
"套" là lượng từ, dùng cho những vật có thể ghép được thành một bộ/ nhóm. Ví dụ: "一套衣服" (một bộ quần áo) chỉ một cái áo đi kèm với một cái quần hoặc một cái váy; "一套茶具" (một bộ ấm trà) chỉ vài chén trà kèm với một cái ấm trà, vân vân.
Ví dụ câu
- 这一套家具最适合我们的房间。Bộ đồ nội thất này phù hợp nhất cho căn phòng của chúng tôi.
- 为了买这套房子,他花光了所有的钱。Anh ấy đã tiêu hết tiền để mua căn nhà này.
Bài luyện liên quan (8 câu)
Ngữ pháp cùng cấp HSK5
Luyện tập với đề thật HSK5
Ngữ pháp 套 xuất hiện trong các đề thi thử HSK5 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.
Thi thử HSK5 miễn phí →Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.
Câu hỏi thường gặp
套 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
套 (tào) nghĩa là bộ; căn. "套" là lượng từ, dùng cho những vật có thể ghép được thành một bộ/ nhóm. Ví dụ: "一套衣服" (một bộ quần áo) chỉ một cái áo đi kèm với một cái quần hoặc một cái váy; "一套茶具" (một bộ ấm trà) chỉ vài chén…
Cấu trúc câu với 套 trong tiếng Trung như thế nào?
Cấu trúc: 数字+套+名词. "套" là lượng từ, dùng cho những vật có thể ghép được thành một bộ/ nhóm. Ví dụ: "一套衣服" (một bộ quần áo) chỉ một cái áo đi kèm với một cái quần hoặc…
套 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?
套 thuộc HSK5, là cấp 5 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →