Ngữ pháp 推迟 — HSK4
6 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc 推迟 trong ngân hàng đề thật.
Ý nghĩa và cách dùng
"推迟" biểu thị thời gian lùi về sau so với thời gian đã định, từ trái nghĩa với nó là "提前". "推迟" có thể đứng độc lập làm vị ngữ trong câu, cũng có thể dùng trong các cấu trúc như "推迟 + động từ"; "推迟 + khoảng thời gian".
Ví dụ câu
- 明天的飞机因为天气的原因推迟起飞了。Chuyến bay ngày mai bị hoãn do thời tiết.
- 会议推迟了半个小时。Cuộc họp đã bị lùi lại trong nửa giờ.
Bài luyện liên quan (6 câu)
Ngữ pháp cùng cấp HSK4
Luyện tập với đề thật HSK4
Ngữ pháp 推迟 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.
Câu hỏi thường gặp
推迟 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
推迟 (tuīchí) nghĩa là chậm lại, lùi lại, hoãn lại, trì hoãn. "推迟" biểu thị thời gian lùi về sau so với thời gian đã định, từ trái nghĩa với nó là "提前". "推迟" có thể đứng độc lập làm vị ngữ trong câu, cũng có thể dùng trong các cấu trúc như "推迟 + động từ"; "推迟 +…
Cấu trúc câu với 推迟 trong tiếng Trung như thế nào?
Cấu trúc: 推迟+动词 推迟+时间段. "推迟" biểu thị thời gian lùi về sau so với thời gian đã định, từ trái nghĩa với nó là "提前". "推迟" có thể đứng độc lập làm vị ngữ trong câu, cũng có thể…
推迟 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?
推迟 thuộc HSK4, là cấp 4 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →