Ngữ pháp 引起 — HSK4
17 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc 引起 trong ngân hàng đề thật.
Ý nghĩa và cách dùng
1. 引起 thường dùng trong cấu trúc "由……引起" (do… gây ra). 2. Nếu 引起 dùng đơn độc một mình thì đằng sau nhất định phải thêm tân ngữ, thường kết hợp với những từ như "引起注意 (gây chú ý) /引起误会 (gây hiểu nhầm) /引起兴趣 (gây hứng thú) /引起重视 (làm chú trọng)……"
Ví dụ câu
- 很多人的健康问题都是由缺少运动引起的。Nhiều vấn đề về sức khỏe của con người là do thiếu tập thể dục.
- 他奇怪的衣服引起了大家的注意。Bộ quần áo kỳ lạ của anh ta khiến mọi người chú ý.
Bài luyện liên quan (17 câu)
Ngữ pháp cùng cấp HSK4
Luyện tập với đề thật HSK4
Ngữ pháp 引起 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.
Câu hỏi thường gặp
引起 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
引起 (yǐnqǐ) nghĩa là dẫn đến, gây nên, gợi ra. 1. 引起 thường dùng trong cấu trúc "由……引起" (do… gây ra). 2. Nếu 引起 dùng đơn độc một mình thì đằng sau nhất định phải thêm tân ngữ, thường kết hợp với những từ như "引起注意 (gây chú ý) /引起误会 (gây hiểu…
Cấu trúc câu với 引起 trong tiếng Trung như thế nào?
Cấu trúc: 由……引起. 1. 引起 thường dùng trong cấu trúc "由……引起" (do… gây ra). 2. Nếu 引起 dùng đơn độc một mình thì đằng sau nhất định phải thêm tân ngữ, thường kết hợp với…
引起 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?
引起 thuộc HSK4, là cấp 4 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →