Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK1

Ngữ pháp — HSK1

在 · zài

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
7 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc trong ngân hàng đề thật.

Ý nghĩa và cách dùng

“在” ở đây là giới từ, dùng để chỉ vị trí, phạm vi của hành động xảy ra. Cấu trúc: 在 (zài) + địa điểm + làm gì.

Ví dụ câu

Bài luyện liên quan (7 câu)

HSK5 Nghe
男:喂,你现在在宿舍吗? 女:我不在宿舍,我在图书馆写论文呢,有什么事吗?
女的现在在哪儿?
A 宿舍 B 邮局 C 实验室 D 图书馆
HSK2 Đọc
这 几 天 都 在 下雨,天气 很 冷,希望 明天 是 个 晴天。
今天 是 个 晴天。
A 正确 B 错误
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 7 câu tương tự →

Luyện tập với đề thật HSK1

Ngữ pháp xuất hiện trong các đề thi thử HSK1 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.

Thi thử HSK1 miễn phí →

Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) từ 7/2026 — xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.

Câu hỏi thường gặp

在 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

在 (zài) nghĩa là ở (biểu thị vị trí của người hoặc sự vật). “在” ở đây là giới từ, dùng để chỉ vị trí, phạm vi của hành động xảy ra. Cấu trúc: 在 (zài) + địa điểm + làm gì.

Cấu trúc câu với 在 trong tiếng Trung như thế nào?

Cấu trúc: 在+ location + doing something. “在” ở đây là giới từ, dùng để chỉ vị trí, phạm vi của hành động xảy ra. Cấu trúc: 在 (zài) + địa điểm + làm gì.

在 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?

在 thuộc HSK1, là cấp 1 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →