HSK3
包 — Từ vựng HSK3
包 xuất hiện trong 46% tài liệu luyện HSK — hạng 109 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
động từ
1. bao; bọc; đùm; quấn; gói ghém
用纸、布或其他薄片把东西裹起来
头上包着一条白毛巾。
tóushang bāozhe yītiáo bái máojīn.
Trên đầu quấn khăn lông trắng.
奶奶在包饺子。
nǎinai zài bāo jiǎozi.
Bà đang gói sủi cảo.
2. ôm; bao bọc; bao vây; bao quanh; vây quanh
围绕;包围
火苗包住了锅台。
huǒmiáo bāozhùle guōtái.
Ngọn lửa bao quanh bàn bếp.
骑兵分两路包过去。
qíbīng fēn liǎng lù bāo guòqù.
Kị binh phân thành hai nẻo để bao vây.
3. bao gồm; bao quát
容纳在里头;总括在一起
内容无所不包。
nèiróng wú suǒ bù bāo.
Nội dung bao quát mọi thứ.
这个已把小费包在内。
zhège yǐ bǎ xiǎofèi bāo zài nèi.
Cái này đã bao gồm phụ phí.
4. nhận; thầu; khoán; độc quyền
把整个任务承担下来,负责完成
我承包工程。
wǒ chéngbāo gōngchéng.
Tôi nhận thầu công trình.
这件事包在我身上!
zhè jiàn shì bāo zài wǒ shēnshang!
Việc này để tôi lo hết!
5. bảo đảm; đảm bảo; cam đoan; chắn chắn
担保
我包你没错。
wǒ bāo nǐ méi cuò.
Tôi đảm bảo bạn không sai.
我们包你满意。
wǒmen bāo nǐ mǎnyì.
Chúng tôi bảo đảm bạn sẽ hài lòng.
6. bao; đặt riêng; thuê riêng
约定专用
他包了这座楼。
tā bāole zhè zuò lóu.
Anh ta đã bao tòa nhà này.
今天我包车。
jīntiān wǒ bāochē.
Hôm nay tôi đặt riêng xe.
7. nuôi; bao nuôi
包养
听说她被老板抱着。
tīngshuō tā bèi lǎobǎn bàozhe.
Nghe nói cô ấy được sếp bao nuôi.
他花钱包了一个人。
tā huā qián bāole yīgè rén.
Anh ấy dùng tiền để bao nuôi một người.
danh từ
1. bao; đùm; gói; túi
(包儿) 包好了的东西
这是你的药包。
zhè shì nǐ de yào bāo.
Đây là gói thuốc của bạn.
这个邮包寄给谁的?
zhège yóubāo jì gěi shéi de?
Gói bưu phẩm này gửi cho ai?
2. ví; cặp; túi
(包儿) 装东西的口袋
这是我的书包。
zhè shì wǒ de shūbāo.
Đây là cặp sách của tôi.
我买了一个新包。
wǒ mǎile yīgè xīn bāo.
Tôi đã mua một cái túi mới.
3. cục; cái u; cái bướu
物体或身体上鼓起来的疙瘩
腿上起了个包。
tuǐ shàng qǐ le gè bāo.
Chân nổi một cục u.
树干上有个大包。
shùgān shang yǒu gè dàbāo.
Thân cây có một cái bướu to.
4. lều (mái tròn)
毡制的圆顶帐篷
这包太小了吧。
zhè bāo tài xiǎo le ba.
Cái lều này nhỏ quá.
他们有蒙古包。
tāmen yǒu Ménggǔbāo.
Họ có lều Mông Cổ.
5. đồ; kẻ; đứa; người (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người có đặc điểm nào đó)
(包儿)用在动词、形容词后面,称具有某种特点的人
我弟弟是个爱哭包。
wǒ dìdi shìgè àikūbāo.
Em trai tôi là đứa hay khóc nhè.
她是家里的受气包儿。
tā shì jiāli de shòuqìbāor.
Cô ấy là kẻ chịu đựng trong nhà.
6. họ Bao
姓
这位是包先生。
zhè wèi shì Bāo xiānsheng.
Vị này là ông Bao.
我们都姓包。
wǒmen dōu xìng Bāo.
Chúng tôi đều họ Bao.
measure
1. bao; bọc; gói; túi
用于成包的东西
我有两包大米。
wǒ yǒu liǎng bāo dàmǐ.
Tôi có hai bao gạo to.
他拿着一大包衣服。
tā názhe yī dà bāo yīfu.
Anh ấy cầm một bọc quần áo to.
Đồng nghĩa: 包装裹必管受环
Bài luyện liên quan
女:小李要结婚了,你送他什么礼物啊?
男:我朋友上次给我的包我觉得很不错,我昨天又去买了一个。
男的送小李的包是从哪儿来的?
A 朋友送的 B 女的给的 C 自己买的
Từ dễ nhầm với 包
Giống hình:
面包包子包裹包含包括承包
Giống âm:
饱抱薄
Giống nghĩa:
兜
Thực hành 包 trong đề thật
Từ vựng 包 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
包 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
包 (bāo) nghĩa là túi, cặp, bọc. 用纸、布或其他薄片把东西裹起来
Cách dùng 包 (bāo) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "头上包着一条白毛巾。" — Trên đầu quấn khăn lông trắng. (tóushang bāozhe yītiáo bái máojīn.)
包 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
包 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
包 dễ nhầm với từ nào?
包 hay bị nhầm với: 面包、包子、包裹、包含. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →