Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(cái) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 79% tài liệu luyện HSK — hạng 2 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. tài; tài năng
天赋;能力
他有很强的口才。
tā yǒu hěn qiáng de kǒucái.
Anh ấy có tài ăn nói rất tốt.
她展现了出色的才干。
tā zhǎnxiànle chūsè de cáigàn.
Cô ấy đã thể hiện tài năng xuất sắc.
2. nhân tài; người tài; người có tài
指某种人(从才能的标准说)
这位人才很年轻。
zhè wèi réncái hěn niánqīng.
Nhân tài này còn rất trẻ.
他是公司的人才。
tā shì gōngsī de réncái.
Anh ấy là nhân tài của công ty.
3. họ Tài
她的名字是才华。
tā de míngzi shì Cáihuá.
Tên của cô ấy là Tài Hoa.
才老师是我的朋友。
Cái lǎoshī shì wǒ de péngyou.
Thầy Tài là bạn của tôi.
phó từ
1. mới, vừa mới (cách đây không lâu)
表示以前不久
你怎么才来就要走?
nǐ zěnme cái lái jiù yào zǒu?
Sao anh vừa mới đến đã muốn đi rồi?
他才回到家里。
tā cái huí dào jiālǐ.
Anh ấy vừa về đến nhà.
2. mới; mới chịu (chuyện xảy ra muộn, trễ)
表示事情发生得晚或结束得晚
大风到晚上才住了。
dàfēng dào wǎnshàng cái zhù le.
Gió mạnh mãi đến tối mới ngớt.
电影演了两个小时才完。
diànyǐng yǎnle liǎng gè xiǎoshí cái wán.
Bộ phim chiếu được hai giờ mới hết.
3. mới (lý do hoặc điều kiện)
表示只有在某种条件下然后怎样
只有努力学习才能考好。
zhǐyǒu nǔlì xuéxí cáinéng kǎo hǎo.
Chỉ có nỗ lực học hành thì mới có thể thi tốt được.
他吃了三碗饭才饱。
tā chīle sān wǎn fàn cái bǎo.
Anh ta ăn ba bát cơm mới no.
4. chỉ; chỉ mới; chỉ có
表示范围小或数量少,相当于“仅仅”“只”
现在才八点钟。
xiànzài cái bā diǎn zhōng.
Bây giờ mới có tám giờ thôi.
我们家才有三口人。
wǒmen jiā cái yǒu sānkǒu rén.
Nhà tôi chỉ có ba người.
5. mới (nhấn mạnh chuyện muốn nói)
表示强调所说的事(句尾常用''呢''字)
他要是不知道才怪呢!
tā yàoshi bù zhīdào cái guài ne!
Nếu anh ấy không biết thì mới lạ chứ!
周末能出去玩才好呢!
zhōumò néng chūqù wán cái hǎo ne!
Cuối tuần có thể đi chơi thì mới tốt chứ!
6. mới (thay đổi tình trạng từ trước đến nay)
表示原来并不是这样,现在出现了新情况
他努力了很久才成功。
tā nǔlìle hěnjiǔ cái chénggōng.
Anh ấy đã nỗ lực rất lâu mới thành công.
他等了很久才等到车。
tā děngle hěnjiǔ cái děngdào chē.
Anh ấy phải chờ lâu lắm mới bắt được xe.
7. mới (diễn tả sự nhấn mạnh)
表示强调
这才是我想要的答案。
zhè cái shì wǒ xiǎng yào de dá'àn.
Đây mới là câu trả lời tôi muốn.
这才是最重要的部分。
zhè cái shì zuì zhòngyào de bùfèn.
Đây mới là phần quan trọng nhất.
Đồng nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
女:你说买这条黑色的裙子还是买那条白色的?我听你的。 男:我看啊,都没有刚才那条红色的好。
女的最后会买什么颜色的裙子?
A 白色 B 黑色 C 红色
2 Đọc
女:快 走 吧,已经 七 点 五十 了。
几 点 上课?
A 8:00 B 7:50 C 7:40
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 才

Giống hình:
刚才人才天才才干
Giống âm:
Giống nghĩa:

Thực hành 才 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

才 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

才 (cái) nghĩa là mới, chỉ mới, mới có. 天赋;能力

Cách dùng 才 (cái) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他有很强的口才。" — Anh ấy có tài ăn nói rất tốt. (tā yǒu hěn qiáng de kǒucái.)

才 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

才 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

才 dễ nhầm với từ nào?

才 hay bị nhầm với: 刚才、人才、天才、才干. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →