HSK3
草 — Từ vựng HSK3
草 xuất hiện trong 27% tài liệu luyện HSK — hạng 167 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. cỏ; thảo
竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称
这片草是用来喂羊的。
zhè piàn cǎo shì yòng lái wèi yáng de.
Bãi cỏ này dùng để cho cừu ăn.
田里长了很多草。
tián lǐ cháng le hěnduō cǎo.
Cánh đồng mọc nhiều cỏ.
2. rơm; rạ; rơm rạ
指用作燃料、饲料等的植物的茎、叶
这片草地上有很多干草。
zhè piàn cǎodì shàng yǒu hěnduō gāncǎo.
Cánh đồng này có rất nhiều rơm.
这堆草可以用来做肥料。
zhè duī cǎo kěyǐ yòng lái zuò féiliào.
Đống rơm này có thể dùng để làm phân bón.
3. chữ Thảo
汉字形体的一种
他的草书很好看。
tā de cǎoshū hěn hǎokàn.
Chữ thảo của anh ấy rất đẹp.
他喜欢练习草书。
tā xǐhuān liànxí cǎoshū.
Anh ấy thích luyện viết chữ thảo.
4. chữ hoa; chữ thường (lối viết tay chữ phiên âm)
拼音字母的手写体
她的草书很漂亮。
tā de cǎoshū hěn piàoliang.
Chữ thường của cô ấy rất đẹp.
我喜欢练习大草。
wǒ xǐhuān liànxí dàcǎo.
Tôi thích luyện viết chữ hoa.
5. cỏ; dân gian; nông thôn (xưa)
旧指山野、民间
这个传说来自草野。
zhège chuánshuō láizì cǎoyě.
Truyền thuyết này đến từ dân gian.
草野传说很有趣。
cǎoyě chuánshuō hěn yǒuqù.
Truyền thuyết dân gian rất thú vị.
tính từ
1. ẩu; sơ sài; cẩu thả; qua loa
草率;不细致
这篇文章写得很潦草。
zhè piān wénzhāng xiě de hěn lǎocǎo.
Bài viết này viết rất qua loa.
他的答复太草率了。
tā de dáfù tài cǎoshuàile.
Câu trả lời của anh ấy quá cẩu thả.
2. bản nháp; bản không chính thức; bản thảo
初步的;非正式的(文稿;草稿)
这份草稿需要再修改。
zhè fèn cǎogǎo xūyào zài xiūgǎi.
Bản nháp này cần được sửa đổi thêm.
新的草案已经完成了。
xīn de cǎo'àn yǐjīng wánchéngle.
Bản thảo mới đã hoàn thành.
3. mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)
雌性的(多指家畜或家禽)
草鸡在院子里觅食。
cǎojī zài yuànzi lǐ mì shí.
Gà mái tìm thức ăn trong sân.
这头草驴长得很健壮。
zhè tóu cǎo lǘ zhǎng de hěn jiànzhuàng.
Con lừa cái này lớn lên rất khỏe mạnh.
4. hèn; hèn hạ; hèn mọn
卑贱
他的行为很草。
tā de xíngwéi hěn cǎo.
Hành động của anh ấy rất hèn mọn.
草民的生活很艰难。
cǎomín de shēnghuó hěn jiānnán.
Cuộc sống của người hèn mọn rất khó khăn.
động từ
1. khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp
起草
他正在草拟一份计划。
tā zhèngzài cǎonǐ yī fèn jìhuà.
Anh ấy đang soạn thảo một kế hoạch.
我正在起草一篇文章。
wǒ zhèngzài qǐcǎo yī piān wénzhāng.
Tôi đang soạn thảo một bài báo.
2. sáng lập
创始
他们草创了一个团队。
tāmen cǎochuàngle yīgè tuánduì.
Họ đã sáng lập một đội nhóm.
我想草创一个新项目。
wǒ xiǎng cǎochuàng yīgè xīn xiàngmù.
Tôi muốn sáng lập một dự án mới.
Đồng nghĩa: 野啷悦
Trái nghĩa: 朝潦
Bài luyện liên quan
男:这张照片太漂亮了,蓝天、白云、绿草、小河。这是什么地方啊?
女:这是我奶奶家,我去年夏天去看奶奶的时候照的。
男:如果以后我不工作了,我就想住在这样的地方。
女:我也是。
他们在说什么
A 旅游 B 照片 C 爱好
Từ dễ nhầm với 草
Giống hình:
草案草率起草
Thực hành 草 trong đề thật
Từ vựng 草 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
草 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
草 (cǎo) nghĩa là cỏ. 竹木、谷物、菜蔬以外,茎秆不是木质的高等植物的统称
Cách dùng 草 (cǎo) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "这片草是用来喂羊的。" — Bãi cỏ này dùng để cho cừu ăn. (zhè piàn cǎo shì yòng lái wèi yáng de.)
草 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
草 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
草 dễ nhầm với từ nào?
草 hay bị nhầm với: 草案、草率、起草. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →