HSK3
带 — Từ vựng HSK3
带 xuất hiện trong 73% tài liệu luyện HSK — hạng 9 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
động từ
1. đeo
佩带
她佩带手镯。
tā pèidài shǒuzhuó.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay.
我带着项链。
wǒ dàizhe xiàngliàn.
Tôi đeo một sợi dây chuyền.
2. dẫn; dắt; kèm; cặp; dẫn dắt
带领;引着
他们带我们爬山。
tāmen dài wǒmen páshān.
Họ dẫn chúng tôi leo núi.
他带你走这条路。
tā dài nǐ zǒu zhè tiáo lù
Anh ấy dẫn bạn đi đường này.
3. chăm; nuôi dưỡng; chăm sóc
照顾孩子;养孩子
他是由奶奶带大的。
tā shì yóu nǎinai dài dà de.
Anh ấy được bà nội nuôi nấng lớn lên.
我在家带孩子的。
wǒ zàijiā dài háizi de.
Tôi ở nhà nuôi con.
4. tiện tay; nhân tiện (làm gì đó)
做一件事的时候顺便做另一件事
出去把门带上。
chūqù bǎmén dài shàng.
Ra ngoài tiện tay đóng cửa
上街时给带点儿茶叶来。
shàng jiē shí gěi dài diǎnr cháyè lái.
Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà
5. đưa, dẫn
引领
我带你去吃饭吧。
wǒ dài nǐ qù chīfàn ba.
Tôi đưa bạn đi ăn nhé.
妈妈带我去公园。
māma dài wǒ qù gōngyuán
Mẹ đưa con đi công viên.
6. có; bao gồm
含有
她的笑带着几分无奈。
tā de xiào dàizhe jǐ fēn wúnài.
Nụ cười của cô ấy có vài phần bất lực.
这瓜带点儿苦味。
zhèguādài diǎnr kǔwèi。
Trái dưa này có vị đắng.
7. mang theo; kèm theo
连着;附带
风中带着秋天的凉意。
fēng zhōng dàizhe qiūtiān de liángyì.
Gió mang theo cái lạnh của mùa thu.
这份礼物带着我的祝福。
zhè fèn lǐwù dàizhe wǒ de zhùfú.
Món quà này kèm theo lời chúc của tôi.
8. kéo; lôi kéo; tác động; thúc đẩy
带动
音乐能带动人们的情绪。
yīnyuè néng dàidòng rénmen de qíngxù.
Âm nhạc có thể thúc đẩy cảm xúc của mọi người.
新政策将带动地方发展。
xīn zhèngcè jiāng dàidòng dìfāng fāzhǎn.
Chính sách mới sẽ thúc đẩy phát triển địa phương.
9. mang; dắt; cầm; đem
随身拿着
我妈妈带着钥匙。
wǒ māma dàizhe yàoshi.
Mẹ tôi mang theo chìa khóa.
她带着狗散步。
tā dàizhe gǒu sànbù.
Cô ấy dắt chó đi dạo.
10. xuất hiện; hiện ra
现出
他带着阳光的心情。
tā dàizhe yángguāng de xīnqíng.
Anh ấy hiện ra với tâm trạng vui vẻ.
她带着期待的眼神。
tā dàizhe qī dài de yǎnshén.
Cô ấy xuất hiện với ánh mắt vui vẻ.
danh từ
1. dây; băng; thắt lưng; cái đai
带子;像带子的东西
我喜欢这个花带子。
wǒ xǐhuan zhège huā dàizi.
Tôi thích dây hoa này.
这个带子不太结实。
zhège dàizi bù tài jiēshi.
Dây này không chắc lắm.
2. lốp; vỏ
轮胎
车带要定期检查。
chē dài yào dìng qī jiǎnchá.
Lốp xe cần kiểm tra định kỳ.
他换了新的车带。
tā huànle xīn de chē dài.
Anh ấy đã thay lốp xe mới.
3. vùng; miền; khu vực
具有某种性质的一定的地理范围;地区
北方是寒冷气候带。
běifāng shì hánlěng qìhòu dài.
Phương Bắc là vùng khí hậu lạnh.
沿海是湿润气候带。
yánhǎi shì shīrùn qìhòu dài.
Ven biển là vùng khí hậu ẩm ướt.
4. bạch đới; khí hư (bệnh)
白带
白带异常,可能有病症。
báidài yìcháng, kěnéng yǒu bìngzhèng.
Bạch đới bất thường, có thể có bệnh.
白带颜色反映身体健康。
báidài yánsè fǎnyìng shēntǐ jiànkāng.
Màu sắc khí hư phản ánh sức khỏe cơ thể.
5. họ Đới
姓
他姓带。
tā xìng Dài.
Anh ấy họ Đới.
我的朋友姓带。
wǒ de péngyou xìng Dài.
Bạn của tôi họ Đới.
Đồng nghĩa: 捎戴携带
Bài luyện liên quan
男:你的行李箱这么大,都放了些什么啊?
女:衣服和吃的东西。你带了什么?
男:我就带了一个照相机。
女:那你帮我拿行李箱吧。
从对话里,我们可以知道什么?
A 女的带的东西很少 B 男的带的东西不多 C 男的只带了衣服
女:哥哥,快 起床,妈妈 说 吃完 早饭 带 我们 去 买 手机。
他们 今天 要 去 做 什么?
A 游泳 B 喝 咖啡 C 买 手机
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 带
Giống hình:
系领带温带携带磁带带领
Giống âm:
戴呆
Giống nghĩa:
随身携带
Thực hành 带 trong đề thật
Từ vựng 带 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
带 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
带 (dài) nghĩa là mang theo; đem theo; dẫn dắt; đưa . 佩带
Cách dùng 带 (dài) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "她佩带手镯。" — Cô ấy đeo một chiếc vòng tay. (tā pèidài shǒuzhuó.)
带 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
带 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
带 dễ nhầm với từ nào?
带 hay bị nhầm với: 系领带、温带、携带、磁带. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →