Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(fā) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 57% tài liệu luyện HSK — hạng 41 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. bắn; phát
发射
他射箭百发百中。
tā shèjiàn bǎifābǎizhòng.
Anh ấy bắn cung bách phát bách trúng.
军队开始发炮。
jūnduì kāishǐ fā pào.
Quân đội bắt đầu bắn pháo.
2. sản sinh; nảy mầm; nẩy mầm
产生;发生
种子开始发芽了。
zhǒngzǐ kāishǐ fāyále.
Hạt giống bắt đầu nảy mầm rồi.
水电站正在发电。
shuǐdiànzhàn zhèngzài fādiàn.
Nhà máy thủy điện đang phát điện.
3. khởi xướng; phát động; tấn công
开始行动
他发起了一项活动。
tā fāqǐle yī xiàng huódòng.
Anh ta khởi xướng một hoạt động.
他们准备发起进攻。
tāmen zhǔnbèi fāqǐ jìngōng.
Họ chuẩn bị phát động tấn công.
4. biến; biến hoá; biến chất
因变化而显现、散发
这张纸已经发黄了。
zhè zhāng zhǐ yǐjīng fā huángle.
Tờ giấy này bị ố vàng rồi.
牛奶发酸就不能喝了。
niúnǎi fāsuān jiù bùnéng hēle.
Sữa bò chua thì không thể uống nữa.
5. cảm thấy; cảm giác (thường dùng cho tình huống không tốt)
感到 (多指不愉快的情况)
生病的时候,我嘴常常发苦。
shēngbìng de shíhòu, wǒ zuǐ chángcháng fā kǔ.
Khi bị ốm, miệng của tôi cảm thấy đắng.
过敏的时候身上总是发痒。
guòmǐn de shíhòu shēnshang zǒng shì fā yǎng.
Khi bị dị ứng, trên người luôn cảm thấy ngứa.
6. phát; giao; gửi đi
送出;交付
公司今天发货了。
gōngsī jīntiān fā huòle.
Hôm nay công ty đã gửi hàng.
他们昨天发奖了。
tāmen zuótiān fā jiǎngle.
Hôm qua họ đã trao giải.
7. bật; nổi; lộ ra (tình cảm)
流露 (感情)
他为工作的事发愁。
tā wèi gōngzuò de shì fāchóu.
Anh ấy lo lắng về chuyện công việc.
他的样子让人发笑。
tā de yàng zi ràng rén fā xiào.
Dáng vẻ của anh ấy khiến người ta bật cười.
8. biểu đạt; phát ra
表达
公司发布了新产品。
gōngsī fābùle xīn chǎnpǐn.
Công ty đã phát hành sản phẩm mới.
他在会议上发言了。
tā zài huìyì shàng fāyánle.
Anh ấy đã phát biểu trong cuộc họp.
9. phát, mở rộng, khai triển
扩大;开展
我们要发扬团队精神。
wǒmen yào fāyáng tuánduì jīngshén.
Chúng ta cần phát huy tinh thần đồng đội.
孩子的身体正在发育。
háizi de shēntǐ zhèngzài fāyù.
Cơ thể của trẻ đang phát triển.
10. phất lên; phất (giàu có vì được nhiều của cải)
因得到大量财物而兴旺
他这两年跑买卖可发了。
tā zhè liǎngnián pǎomǎimài kěfā le。
Mấy năm nay anh ấy bôn ba buôn bán cũng phất.
她一直梦想着发财。
tā yīzhí mèngxiǎngzhe fācái.
Cô ấy luôn mơ ước phát tài.
11. nở ra (do lên men hoặc ngâm nước)
食物因发酵或水浸而膨胀
把米放在水里发一下。
bǎ mǐ fàng zài shuǐ lǐ fā yīxià.
Ngâm gạo trong nước để nở ra.
海参发好了。
hǎishēn fā hǎole.
Hải sâm nở ra rồi.
12. phát tán; bốc hơi; bay hơi; toả ra; tản
放散;散开
花香散发在空气中。
Huā xiāng sàn fā zài kōng qì zhōng
Hương hoa lan tỏa trong không khí.
水在高温下蒸发。
shuǐ zài gāowēn xià zhēngfā.
Nước bốc hơi dưới nhiệt độ cao.
13. khai quật; vạch trần; tiết lộ; lộ ra
揭露;打开
警察揭发了犯罪分子的阴谋。
jǐngchá jiēfāle fànzuì fēnzi de yīnmóu.
Cảnh sát đã vạch trần âm mưu của tội phạm.
他们发掘了地下的宝藏。
tāmen fājuéle dìxià de bǎozàng.
Họ đã khai quật kho báu dưới lòng đất.
14. khởi hành; xuất phát; lên đường
起程
他马上出发。
tā mǎshàng chūfā.
Anh ấy lập tức xuất phát.
队伍整装待发。
duìwǔ zhěngzhuāngdàifā.
Đội ngũ chỉnh trang chờ xuất phát.
15. làm cho; khiến; gợi mở
引起;启发
他的话发人深省。
tā dehuà fārénshēnxǐng.
Lời nói của anh ấy làm cho người ta tỉnh ngộ.
这部电影的结局发人深思。
zhè bù diànyǐng de jiéjú fā rén shēnsī.
Kết cục của bộ phim này làm cho người ta suy nghĩ sâu sắc.
16. cử; phái
把人派出去;派遣
将军决定发兵攻打敌人。
jiāngjūn juédìng fābīng gōngdǎ dírén.
Tướng quân quyết định cử binh tấn công kẻ địch.
他被发配到边疆工作。
tā pī fà pèi dào biānjiāng gōngzuò.
Anh ta bị phái đi đày ở biên cương.
measure
1. viên, phát
颗, 用于枪弹、炮弹
他把十发子弹打完了。
tā bǎ shí fā zǐdàn dǎ wánle.
Anh ta bắn hết mười viên đạn rồi.
一发又一发炮弹落在阵地上。
yī fà yòu yī fà pàodàn luò zài zhèndì shàng.
Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.
danh từ
1. họ Phát
我姓发。
wǒ xìng fā.
Tớ họ Phát.
我的朋友姓发。
wǒ de péngyǒu xìng fā.
Bạn của tôi họ Phát.
Đồng nghĩa: 颁发
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
女:小王,你在干什么?看黑板。 男:老师,我头疼,有点儿发烧。 女:你要不要去看医生? 男:我等一会儿再去吧。
他们在哪儿?
A 家里 B 教室里 C 医院里
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 发

Giống hình:
头发发烧发现理发出发发生
Giống nghĩa:

Thực hành 发 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

发 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

发 (fā) nghĩa là gửi, phát, giao, gửi đi. 发射

Cách dùng 发 (fā) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他射箭百发百中。" — Anh ấy bắn cung bách phát bách trúng. (tā shèjiàn bǎifābǎizhòng.)

发 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

发 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

发 dễ nhầm với từ nào?

发 hay bị nhầm với: 头发、发烧、发现、理发. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →