HSK3
放 — Từ vựng HSK3
放 xuất hiện trong 72% tài liệu luyện HSK — hạng 11 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
động từ
1. để; cất; đặt
放置;存放
我把书放在桌子上。
wǒ bǎ shū fàngzài zhuōzi shang.
Tôi đặt quyển sách lên bàn.
东西放得很整齐。
dōngxi fàng de hěn zhěngqí.
Đồ vật được đặt rất ngay ngắn.
2. bỏ; cho; thêm
加进去
把洗衣液放进洗衣机。
bǎ xǐyī yè fàng jìn xǐyījī.
Cho nước giặt vào trong máy giặt.
你们把盐放进汤里。
nǐmen bǎ yán fàng jìn tāng li.
Các bạn cho muối vào canh.
3. thả; chăn
放牧
牧民们在山上放羊。
mùmínmen zài shānshàng fàngyáng.
Người chăn nuôi đang thả cừu trên núi.
他们每天早上放牛。
tāmen měitiān zǎoshang fàng niú.
Mỗi sáng họ đều chăn bò.
4. tan; nghỉ; ngừng (học tập, công tác)
暂时停止工作或学习,使自由活动
我们放学就去公园玩吧。
wǒmen fàngxué jiù qù gōngyuán wán ba.
Chúng ta tan học thì đi công viên chơi nhé.
我们放工后一起吃饭。
wǒmen fànggōng hòu yīqǐ chīfàn.
Sau khi tan ca chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
5. phát; chiếu
播放视频, 电影或者录音等
我将放一部新片给你看。
wǒ jiāng fàng yī bù xīnpiàn gěi nǐ kàn.
Tôi sẽ chiếu một bộ phim mới cho bạn xem.
放这首歌吧,我喜欢它。
fàng zhè shǒu gē ba, wǒ xǐhuān tā.
Phát bài hát này đi, tôi thích nó.
6. để đấy; gác lại; tạm dừng (sự việc nào đó)
搁置;停止进行
我们先放这个计划吧。
wǒmen xiān fàng zhège jìhuà ba.
Ta tạm dừng kế hoạch này trước đã.
他决定把项目放下。
tā juédìng bǎ xiàngmù fàngxià.
Anh ấy quyết định gác lại dự án.
7. tha; thả; bỏ qua; phóng thích
解除约束,使自由
你放了这只小鸟吧。
nǐ fàng le zhè zhī xiǎo niǎo ba.
Bạn hãy thả con chim này ra đi.
警察终于放了他。
jǐngchá zhōngyú fàngle tā.
Cảnh sát cuối cùng đã thả anh ấy ra.
8. buông thả; phóng túng
不加拘束;放纵
他的行为放浪不检点。
tā de xíngwéi fànglàng bù jiǎndiǎn.
Hành vi của anh ấy phóng túng không chừng mực.
她的言辞显得有些放肆。
tā de yáncí xiǎndé yǒuxiē fàngsì.
Lời nói của cô ấy có vẻ hơi phóng túng.
9. đày; lưu đày
把犯人从监牢里提出来驱逐到边远地区
他被流放边疆受苦楚。
tā bèi liúfàng biānjiāng shòu kǔchǔ.
Anh ta bị đày đến biên cương chịu khổ.
他被放到边远地区了。
tā bèi fàng dào biānyuǎn dìqū le.
Anh ấy bị đày đến vùng xa xôi.
10. bắn; phóng
发出;发射
我放箭射中目标。
wǒ fàng jiàn shè zhòng mùbiāo.
Tôi bắn tên trúng mục tiêu.
导弹放出强烈的光芒。
dǎodàn fàngchū qiángliè de guāngmáng.
Tên lửa phát ra ánh sáng chói lóa.
11. đốt; châm
指引火焚烧
她放火焚烧了旧报纸。
tā fànghuǒ fénshāole jiù bàozhǐ.
Cô ấy đã đốt cháy báo cũ.
他们放火清理了杂草。
tāmen fànghuǒ qīnglǐle zá cǎo.
Họ đốt cháy để dọn cỏ dại.
12. nới; kéo dài; mở rộng
扩大;延长
他把衣服放长一点。
tā bǎ yīfu fàng cháng yīdiǎn.
Anh ấy nới dài quần áo một chút.
需要放宽一些限制。
xūyào fàngkuān yīxiē xiànzhì.
Cần nới lỏng một số hạn chế.
13. nở; mở (hoa)
(花) 开
春天来临,花儿就会放。
chūntiān láilín, huār jiù huì fàng.
Khi mùa xuân đến, hoa sẽ nở.
公园的花儿开始放了。
gōngyuán de huār kāishǐ fàngle.
Hoa trong công viên đã bắt đầu nở.
14. giữ; kiềm chế
控制自己的行动,采取某种态度,达到某种分寸
他放下了自己的情绪。
tā fàngxiàle zìjǐ de qíngxù.
Anh ấy đã kiềm chế cảm xúc của mình.
他在工作中放慢了节奏。
tā zài gōngzuò zhōng fàng mànle jiézòu.
Anh ấy đã giảm tốc độ làm việc.
15. làm đổ; làm lật
使倒下;放倒
他用力把树放倒了。
tā yònglì bǎ shù fàngdǎo le.
Anh ấy dùng sức làm đổ cây.
水流把小船放倒了。
shuǐliú bǎ xiǎochuán fàngdǎo le.
Dòng nước làm lật con thuyền nhỏ.
16. cho vay (cho vay lấy lãi)
把钱借给别人并收取利息
他经常出去放债。
tā jīngcháng chūqù fàngzhài.
Anh ấy thường đi cho vay tiền.
老板放了钱给员工。
lǎobǎn fàngle qián gěi yuángōng.
Sếp đã cho nhân viên vay tiền.
Đồng nghĩa: 搁置发扩映播
Trái nghĩa: 拿收抓
Bài luyện liên quan
小李是一家公司的经理,工作特别忙,经常去国外。他妻子把家人照顾得很好。小李在外面很放心。
小李的爸妈和孩子在家怎么样?
A 很忙 B 很累 C 很好
男:姐姐,你 把 我 的 手机 放 哪儿 了?
女的 把 手机 放 在 哪儿 了?
A 床上 B 车 里 C 椅子 上
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 放
Giống hình:
放心放弃放暑假放松播放开放
Giống âm:
方
Giống nghĩa:
搁奠定
Thực hành 放 trong đề thật
Từ vựng 放 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
放 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
放 (fàng) nghĩa là đặt, để. 放置;存放
Cách dùng 放 (fàng) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "我把书放在桌子上。" — Tôi đặt quyển sách lên bàn. (wǒ bǎ shū fàngzài zhuōzi shang.)
放 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
放 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
放 dễ nhầm với từ nào?
放 hay bị nhầm với: 放心、放弃、放暑假、放松. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →