Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(fēn) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 62% tài liệu luyện HSK — hạng 26 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. chia; phân; chia cho
使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开 (跟''合''相对)
他把水果分给了大家。
tā bǎ shuǐguǒ fēn gěile dàjiā.
Anh ấy đã chia trái cây cho mọi người.
妈妈把水果分给我们。
māma bǎ shuǐguǒ fēn gěi wǒmen.
Mẹ chia trái cây cho chúng tôi.
2. phân; phân phối; phân công; phân chia
分配;分派
这个工作分给你。
Zhège gōngzuò fēn gěi nǐ.
Công việc này được phân công cho bạn.
我分到了一份蛋糕。
wǒ fēn dàole yī fēn dàngāo.
Tôi được phân phát một phần bánh.
3. phân; phân rõ; phân biệt
辨别
我能分辨真假。
wǒ néng fēnbiàn zhēn jiǎ.
Tôi có thể phân biệt thật giả.
请分清这些颜色。
qǐng fēnqīng zhèxiē yánsè.
Xin phân biệt các màu sắc này.
tính từ
1. chi nhánh; bộ phận (tổ chức)
从主体上分出来的
这是什么分会?
zhè shì shénme fēnhuì?
Đây là chi nhánh nào vậy?
公司有多个分部。
gōngsī yǒu duō gè fēn bù.
Công ty có nhiều chi nhánh.
measure
1. phần
表示成数,整体分成相等的十份中占一份叫一分
这个蛋糕有八分。
zhège dàngāo yǒu bā fēn.
Chiếc bánh này có tám phần.
这部电影有八分。
zhè bù diànyǐng yǒu bā fēn.
Bộ phim này có mười phần.
2. phân (đơn vị đo chiều dài)
市分,长度非法定计量单位
这本书长3分。
zhè běn shū zháng 3 fēn.
Quyển sách này dài 3 phân.
这支笔长1分。
zhè zhī bǐ zháng 1 fēn.
Chiếc bút này dài 1 phân.
3. sào (đơn vị đo diện tích)
市分,土地面积非法定计量单位
分用于土地测量。
fēn yòng yú tǔdì cèliáng.
Sào được dùng để đo diện tích đất.
这块地有三十市分。
zhè kuài dì yǒu sānshí shì fēn.
Mảnh đất này có ba mươi sào.
4. điểm (đơn vị đo thành tích)
市分,质量非法定计量单位
考试结果是六分。
kǎoshì jiéguǒ shì liù fēn.
Kết quả kỳ thi là sáu điểm.
他的分数是三分。
tā de fēnshù shì sān fēn.
Điểm số của anh ấy là ba điểm.
5. phân (đơn vị đo trọng lượng)
重量,10厘等于1分
这个西瓜重10分。
zhège xīguā zhòng 10 fēn.
Quả dưa hấu này nặng mười phân.
这条鱼重5分。
zhè tiáo yú zhòng 5 fēn.
Con cá này nặng năm phân.
6. một phần mười (của một đơn vị đo lường nào đó)
(某些计量单位的) 10分之1
这条线段长分米。
zhè tiáo xiànduàn cháng fēn mǐ.
Đoạn thẳng này dài một phần mười mét.
这瓶饮料还有分升。
zhè píng yǐnliào hái yǒu fèn shēng.
Chai nước giải khát này còn có một phần mười lít.
7. xu (đơn vị tiền tệ)
货币,10分等于1角
这颗糖只要五分。
zhè kē táng zhǐyào wǔ fēn.
Viên kẹo này chỉ có giá năm xu.
他捡到了一分。
tā jiǎn dàole yī fēn.
Anh ấy nhặt được một xu.
8. phút (đơn vị đo thời gian)
时间,60秒等于1分,60分等于1小时
一小时等于六十分钟。
yī xiǎoshí děngyú liùshí fēnzhōng.
Một giờ bằng sáu mươi phút.
每堂课四十五分钟。
měi táng kè sìshíwǔ fēnzhōng.
Mỗi buổi học kéo dài bốn mươi lăm phút.
9. phút (đơn vị kinh tuyến, vĩ tuyến)
经度或纬度,60秒等于1分,60分等于1度
北维139度16分
běi wéi 139 dù 16 fēn
Vĩ độ 139 độ 16 phút Bắc
南经128度14分
nán jīng 128 dù 14 fēn
Kinh độ 128 độ 14 phút Nam
10. phân (đơn vị đo lãi suất)
利率,年利1分为本金的1/10,月利1分为本金的1/100
银行的利率是1分。
yínháng de lìlǜ shì 1 fēn.
Lãi suất của ngân hàng là 1 phân.
贷款利率是10分。
dàikuǎn lìlǜ shì 10 fēn.
Lãi suất vay là 10 phân.
danh từ
1. phân số
指分数
这个分的值是多少?
zhège fēn de zhí shì duōshǎo?
Giá trị của phân số này là bao nhiêu?
这个分是四分之一。
zhège fēn shì sì fēn zhī yī.
Phân số này là một phần tư.
numb
1. phân (đơn vị đo chiều dài)
用在十进制的法定计量单位的前面,表示是这个单位的1/10。如分米
这条布长三米五分。
zhè tiáo bù zhǎng sān mǐ wǔ fēn.
Mảnh vải này dài ba mét năm phân.
木板的宽度是三分。
mùbǎn de kuāndù shì sān fēn.
Chiều rộng của tấm gỗ là ba phân.
Đồng nghĩa: 分钟
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
男:妈妈,这次考试我得了90分。 女:太好了,我说对了吧,努力学习就一定能学好。
你觉得这个孩子以前的成绩怎么样?
A 比现在好 B 比现在差 C 非常好
2 Đọc
女:你 什么 时候 能 到?电影 快 开始 了。
男 的 现在 在 哪儿 ?
A 电影院 B 路 上 C 家 里
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 分

Giống hình:
百分之部分十分充分过分成分
Giống âm:

Thực hành 分 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

分 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

分 (fēn) nghĩa là chia, phân. 使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开 (跟''合''相对)

Cách dùng 分 (fēn) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他把水果分给了大家。" — Anh ấy đã chia trái cây cho mọi người. (tā bǎ shuǐguǒ fēn gěile dàjiā.)

分 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

分 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

分 dễ nhầm với từ nào?

分 hay bị nhầm với: 百分之、部分、十分、充分. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →