Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(guān) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 58% tài liệu luyện HSK — hạng 45 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. tắt; đóng; khép; đóng lại; đậy kín; bịt kín
闭;使开着的东西合上(跟“开”相对)
她把门关上了。
tā bǎmén guānshàngle.
Cô ấy đã đóng cửa lại.
2. tắt (máy móc, thiết bị điện)
使开动的机器、电气设备等停止工作
看完节目记得关电视。
kàn wán jiémù jìdé guān diànshì.
Xem xong chương trình nhớ tắt tivi.
3. giam; nhốt; giam giữ; bỏ nhốt; bỏ tù
拘禁;放在里面不让出来
监狱是关犯人的。
jiānyù shì guān fànrén de.
Ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; ngừng hoạt động; bị phá sản
停止营业;歇业
他们的工厂也关停了。
tāmen de gōngchǎng yě guān tíngle.
Nhà máy của họ cũng ngừng hoạt động rồi.
5. liên quan; vướng víu; dính dáng; dính líu
牵涉;牵挂
这个项目和我们无关。
zhège xiàngmù hé wǒmen wúguān.
Dự án này không liên quan đến chúng tôi.
6. lĩnh; nhận; lãnh
领取(薪饷)
他们每月按时关薪水。
tāmen měi yuè ànshí guān xīnshuǐ.
Họ lĩnh lương hàng tháng đúng hạn.
7. xuyên suốt
贯穿
主旋律关整场音乐会。
zhǔxuánlǜ guān zhěng chǎng yīnyuè huì.
Giai điệu chính xuyên suốt toàn bộ buổi hòa nhạc.
danh từ
1. cửa quan; cửa khẩu
在险要地方或边境出入口设立的守卫处所
货物在关口被检查。
huòwù zài guānkǒu bèi jiǎnchá.
Hàng hóa được kiểm tra tại cửa khẩu.
2. cửa ải (thời điểm khó khăn)
比喻不易度过的一段时间
这关难过但他不放弃。
zhè guān nánguò dàn tā bù fàngqì.
Cửa ải này khó, nhưng anh ấy không bỏ cuộc.
3. chìa khoá; mấu chốt; điểm then chốt
主要因素
这就是问题的关键所在。
zhè jiùshì wèntí de guānjiàn suǒzài.
Đây là mấu chốt của vấn đề.
4. hải quan
对进出口货物查验并征税的机构
关正在检查这些货物。
guān zhèngzài jiǎnchá zhèxiē huòwù.
Hải quan đang kiểm tra lô hàng này.
5. ngoại ô; vùng ven
关厢
关厢的生活比较宁静。
guānxiāng de shēnghuó bǐjiào níngjìng.
Cuộc sống ở ngoại ô khá yên tĩnh.
6. liên quan; quan hệ
人与人或事物与事物之间的关系
你们的关有什么变化?
nǐmen de guān yǒu shén me biànhuà?
Quan hệ của các bạn có thay đổi gì không?
7. cái chốt; chốt cửa; then cửa
门闩
请把插销推上,门才能关严。
qǐng bǎ chāxiāo tuī shàng, mén cáinéng guān yán.
Làm ơn cài then cửa vào, thì cửa mới đóng khít được.
他把门的关键插好了。
tā bǎmén de guānjiàn chā hǎole.
Anh ấy đã cài then cửa vào đúng chỗ.
8. khớp
中医指关上脉(人体的关键部位之一)
老年人关节容易发炎。
lǎonián rén guānjié róngyì fāyán.
Người cao tuổi dễ bị viêm khớp.
9. Sơn Hải Quan
特指山海关
山海关风景非常美丽。
shānhǎiguān fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh ở Sơn Hải Quan rất đẹp.
10. họ Quan
关先生是我的老师。
guān xiānshēng shì wǒ de lǎoshī.
Ông Quan là thầy giáo của tôi.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
男:小王,下雪了,你快进来吧,你的感冒还没好呢。 女:没关系,很久没下雪了,我想看看。
女的怎么了?
A 生病了 B 想休息 C 进房间了
2 Đọc
女:今晚 别 去 看 电影 了,明天 还 有 考试 呢。
男 的 今 晚 想 做 什么?
A 考试 B 学习 C 看 电影
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 关

Giống hình:
关系关于关心关键海关关闭
Giống âm:
Giống nghĩa:
关闭

Thực hành 关 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

关 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

关 (guān) nghĩa là đóng, đóng lại, khép. 闭;使开着的东西合上(跟“开”相对)

Cách dùng 关 (guān) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "她把门关上了。" — Cô ấy đã đóng cửa lại. (tā bǎmén guānshàngle.)

关 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

关 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

关 dễ nhầm với từ nào?

关 hay bị nhầm với: 关系、关于、关心、关键. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →