Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

关系 (guānxi) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
关系 xuất hiện trong 61% tài liệu luyện HSK — hạng 53 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. mối quan hệ; mối liên quan
事物之间相互作用、相互影响的状态
他们俩的关系非常好。
tāmen liǎ de guānxì fēicháng hǎo.
Mối quan hệ của hai người họ rất tốt.
他和老板的关系很好。
tā hé lǎobǎn de guānxì hěn hǎo.
Quan hệ của anh ấy với chủ rất tốt.
2. ảnh hưởng; liên quan
对有关事物的影响或重要性;值得注意的地方 (常跟''没有、有''连用)
你去不去,关系不大。
nǐ qù bù qù, guānxì bù dà.
Anh đi hay không, không ảnh hưởng lắm.
这件事跟我没有关系。
zhè jiàn shì gēn wǒ méiyǒu guānxi.
Chuyện này không liên quan đến tôi.
3. nguyên nhân; điều kiện
泛指原因、条件等
由于时间关系,我先走。
yóuyú shíjiān guānxì, wǒ xiān zǒu.
Vì vấn đề thời gian, tôi đi trước.
因为健康关系,我不做了。
yīnwèi jiànkāng guānxì, wǒ bù zuòle.
Vì vấn đề sức khỏe, tôi không làm nữa.
4. giấy chứng nhận (của một tổ chức)
表明有某种组织关系的证件
请随身带上团的关系。
súishēndài shàngtuán de guānxì.
Hãy mang theo giấy chứng nhận của Đoàn.
这是组织关系,请拿着。
zhè shì zǔzhī guānxì, qǐng názhe.
Đây là giấy chứng nhận của tổ chức, hãy cầm lấy.
động từ
1. liên hệ; quan hệ; liên quan đến; quan hệ tới; dính líu
关联;牵涉
我们要关系这些数据。
wǒmen yào guānxì zhèxiē shùjù.
Chúng ta cần quan tâm những số liệu này.
态度关系到团队的合作。
tàidù guānxì dào tuánduì de hézuò.
Thái độ ảnh hưởng đến hợp tác đoàn đội.
Lưu ý
1. Đài Loan đọc là [guān xì]
Đồng nghĩa: 联系相关关联相干干系关连
Trái nghĩa: 无关无干无涉

Bài luyện liên quan (500 câu)

3 Đọc
男:小王,下雪了,你快进来吧,你的感冒还没好呢。 女:没关系,很久没下雪了,我想看看。
女的怎么了?
A 生病了 B 想休息 C 进房间了
2 Đọc
女:今晚 别 去 看 电影 了,明天 还 有 考试 呢。
男 的 今 晚 想 做 什么?
A 考试 B 学习 C 看 电影
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 500 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 关系

Giống hình:
关于关心关键联系海关
Giống âm:
没 关系

Thực hành 关系 trong đề thật

Từ vựng 关系 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

关系 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

关系 (guānxi) nghĩa là quan hệ, liên quan đến. 事物之间相互作用、相互影响的状态

Cách dùng 关系 (guānxi) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他们俩的关系非常好。" — Mối quan hệ của hai người họ rất tốt. (tāmen liǎ de guānxì fēicháng hǎo.)

关系 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

关系 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

关系 dễ nhầm với từ nào?

关系 hay bị nhầm với: 关于、关心、关、关键. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →