Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(huā) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 65% tài liệu luyện HSK — hạng 16 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. hoa; bông; bông hoa
植物的一部分;有各种颜色;一般长得很艳丽;有香味
这种花很好看。
zhè zhǒnghuā hěn hǎokàn.
Loại hoa này rất đẹp.
我女朋友喜欢玫瑰花。
wǒ nǚ péngyǒu xǐhuan méiguī huā.
Bạn gái tôi thích hoa hồng.
2. cây hoa; cây bông
可供观赏的植物
她喜欢在花园里种花儿。
tā xǐhuan zài huāyuán lǐ zhònghuār.
Cô ấy thích trồng hoa trong vườn.
我们去看了一个美丽的花展。
wǒmen qù kànle yīgè měilì de huā zhǎn.
Chúng tôi đã đi xem một triển lãm hoa đẹp.
3. hoa (vật giống như hoa)
(花儿) 形状像花朵的东西
雪花儿很漂亮。
xuěhuār hěn piàoliang.
Hoa tuyết rất đẹp.
我喜欢看花灯儿。
wǒ xǐhuan kàn huādēngr.
Tôi thích ngắm hoa đăng.
4. bông; bông vải
指棉花
他们使用轧花机加工棉花。
tāmen shǐyòng yàhuājī jiāgōng miánhuā.
Họ sử dụng máy ép bông để chế biến bông.
工厂里有很多纺花机。
gōngchǎng lǐ yǒu hěnduō fǎng huā jī.
Trong nhà máy có nhiều máy kéo sợi.
5. pháo hoa
烟火的一种,以黑色火药加别种化学物质制成,在夜间燃放,能喷出许多火花,供人观赏
我们在春节时放花。
wǒmen zài chūnjié shí fàng huā.
Chúng tôi bắn pháo hoa vào dịp Tết.
他们正在放花炮。
tāmen zhèngzài fàng huāpào.
Họ đang bắn pháo hoa.
6. hạt; miếng; lát; giọt
(花儿) 指某些小的颗粒、块、滴等
厨师在菜上撒了一些盐花儿。
chúshī zài cài shàng sǎle yīxiē yán huār.
Đầu bếp rắc một ít muối hạt lên món ăn.
她的眼里闪烁着泪花。
tā de yǎn lǐ shǎnshuòzhe lèihuā.
Trong mắt cô ấy lấp lánh những giọt lệ.
7. hoa văn; hình hoa
(花儿) 花纹
这被面花儿太密。
zhè bèi miàn huār tàimì。
Vỏ chăn này hoa văn quá dày.
这块布花儿太艳了。
zhè kuài bù huār tài yànle.
Hoa văn của tấm vải này đẹp quá.
8. đoá hoa; bông hoa (tinh hoa của sự vật)
比喻事业的精华
自由之花需要用勇气去浇灌。
zìyóu zhī huā xūyào yòng yǒngqì qù jiāoguàn.
Đóa hoa tự do cần được tưới bằng lòng dũng cảm.
这幅画真是艺术之花。
zhè fú huà zhēnshi yìshù zhī huā.
Bức tranh này quả thật là một bông hoa nghệ thuật.
9. đoá hoa; bông hoa (tinh hoa)
比喻年轻漂亮的女子
她是我们学校的校花。
tā shì wǒmen xuéxiào de xiàohuā.
Cô ấy là hoa khôi của trường chúng tôi.
我的女朋友是校花。
wǒ de nǚ péngyǒu shì xiàohuā.
Bạn gái tôi là hoa khôi.
10. hoa; bông hoa; hoa khôi; người đẹp; mỹ nữ (ví với con gái đẹp)
(花儿) 痘
这孩子没有出过花儿。
zhè háizi méiyǒu chūguò huār.
Đứa bé này chưa từng bị đậu mùa.
这是哪种花儿。
zhè shì nǎ zhǒng huār.
Đây là loại đậu mùa gì?
11. bị thương; ngoại thương (khi chiến đấu)
作战时受的外伤
他在战斗中挂花了。
tā zài zhàndòu zhōng guà huāle.
Anh ấy bị thương trong cuộc chiến.
他的手上挂了花。
tā de shǒu shàng guàle huā.
Tay của anh ấy đã bị thương.
12. họ Hoa
我姓花。
Wǒ xìng huā.
Tôi họ Hoa.
tính từ
1. nhiều màu; sặc sỡ; lòe loẹt
颜色或种类错杂的
这裙子太花了,我穿不出去。
zhè qúnzi tài huāle, wǒ chuān bù chūqù.
Cái váy này sặc sỡ quá, tôi mặc không nổi.
我家有一只花猫。
wǒjiā yǒuyī zhī huāmāo.
Nhà tôi có một con mèo tam thể.
2. choáng váng; hoa mắt
眼睛模糊,看不清楚
我看书看得眼睛都花了。
wǒ kànshū kàn de yǎnjīng dōu huāle.
Tôi đọc sách đến mức hoa mắt.
她老眼昏花,离不开老花镜了。
tā lǎoyǎnhūnhuā, lí bu kāi lǎo huājìngle.
Mắt bà ấy mờ, không thể thiếu kính lão.
3. hoa mỹ; xảo trá
用来迷惑人的; 不真实或不真诚的
她的那些花招儿骗不了我。
tā de nàxiē huāzhāor piàn bùliǎo wǒ.
Những thủ đoạn của cô ấy không thể lừa được tôi.
他整天花言巧语。
tā zhěng tiān huāyánqiǎoyǔ.
Nó suốt ngày nói ngon nói ngọt.
4. kỹ nữ; gái điếm; cô đầu
指妓女或跟妓女有关的
他整天寻花问柳,无所事事。
tā zhěng tiān xúnhuāwènliǔ, wúsuǒshìshì.
Anh ta cả ngày tìm hoa hỏi liễu, không có việc gì làm.
那片区域曾是花街柳巷。
nà piàn qūyù céng shì huājiēliǔxiàng.
Khu vực đó từng là xóm cô đầu.
5. sờn; cũ (quần áo)
衣服磨损或要破没破的样子
袖子都磨花了。
xiùzi dōu mó huāle.
Tay áo bị sờn rồi.
这件衣服被磨花了。
zhè jiàn yīfu bèi mó huāle.
Chiếc áo này cũ rồi.
động từ
1. dùng; tiêu tốn; chi tiêu; xài; tốn
用, 耗费
该花的花,该省的省。
gāihuā de huā,gāishěng de shěng。
Cần tiêu thì tiêu, cần tiết kiệm thì tiết kiệm.
这个月你花了多少钱?
zhège yuè nǐ huāle duōshao qián.
Tháng này bạn đã tiêu hết bao nhiêu tiền?
Đồng nghĩa: 花费

Bài luyện liên quan

3 Đọc
男:你买衣服花了多少钱? 女:这件衬衫一百七,这条裙子两百。
女的一共花了多少钱?
A 307元 B 310元 C 370元
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 花

Giống hình:
花生花瓣花蕾烟花爆竹锦上添花棉花
Giống âm:
Giống nghĩa:
利用

Thực hành 花 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

花 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

花 (huā) nghĩa là dùng, tốn, tiêu, tiêu xài, tiêu hao. 植物的一部分;有各种颜色;一般长得很艳丽;有香味

Cách dùng 花 (huā) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "这种花很好看。" — Loại hoa này rất đẹp. (zhè zhǒnghuā hěn hǎokàn.)

花 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

花 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

花 dễ nhầm với từ nào?

花 hay bị nhầm với: 花生、花瓣、花蕾、烟花爆竹. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →