Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

记得 (jìdé) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
记得 xuất hiện trong 40% tài liệu luyện HSK — hạng 130 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. nhớ; nhớ lại; nhớ được
想得起来;没有忘掉
她记得那个地方。
tā jìde nà gè dìfāng.
Cô ấy vẫn nhớ nơi đó.
你要记得吃早饭。
nǐ yào jìde chī zǎofàn.
Bạn phải nhớ ăn sáng nhé.
Đồng nghĩa: 记住记忆记起牢记铭记追忆
Trái nghĩa: 忘记遗忘失忆

Bài luyện liên quan (293 câu)

3 Đọc
男:北京真是一个可爱的城市,我都不愿离开了。 女:我记得三年前你刚来的时候很不喜欢这儿。
男的来北京几年了?
A 三年 B 一年 C 五年
Luyện 293 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 记得

Giống hình:
忘记笔记本觉得得意获得记者
Giống nghĩa:
想念怀念惦记

Thực hành 记得 trong đề thật

Từ vựng 记得 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

记得 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

记得 (jìdé) nghĩa là nhớ, nhớ lại, còn nhớ. 想得起来;没有忘掉

Cách dùng 记得 (jìdé) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "她记得那个地方。" — Cô ấy vẫn nhớ nơi đó. (tā jìde nà gè dìfāng.)

记得 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

记得 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

记得 dễ nhầm với từ nào?

记得 hay bị nhầm với: 忘记、笔记本、觉得、得意. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →