Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(jiē) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 52% tài liệu luyện HSK — hạng 73 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. gần; chạm; tiếp xúc
挨近;碰;触
他接触到了我的手。
tā jiēchù dào le wǒ de shǒu.
Anh ấy chạm vào tay tôi.
不要接近危险区域。
bùyào jiējìn wēixiǎn qūyù.
Đừng gần khu vực nguy hiểm.
2. nối; kết nối; nối lại; nối tiếp
连接
我们需要接上这个线。
wǒmen xūyào jiē shang zhège xiàn.
Chúng ta cần nối dây này lại.
这个设备要接到电源。
zhège shèbèi yào jiē dào diànyuán.
Thiết bị này cần kết nối với nguồn điện.
3. tiếp tục; liên tiếp
连续;继续
他们接着工作没有休息。
tāmen jiēzhe gōngzuò méiyǒu xiūxi.
Họ tiếp tục làm việc mà không ngừng nghỉ.
我们接着讨论这个问题。
wǒmen jiēzhe tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề này.
4. thay; nhận; tiếp nhận; thay thế (công việc)
接过别人的工作继续干
我接王老师的课了。
wǒ jiē wáng lǎoshī de kèle.
Tôi đã nhận lớp của thầy Vương.
她接替了我的职位。
tā jiētìle wǒ de zhíwèi.
Cô ấy đã thay thế vị trí của tôi.
5. đỡ; bắt; nhận; đón lấy; nhận lấy
用手托住或承受
我接过了他给的礼物。
wǒ jiēguòle tā gěi de lǐwù.
Tôi đã nhận món quà của cô ấy.
她接球的技术很棒。
tā jiē qiú de jìshù hěn bàng.
Kỹ thuật đón bóng của cô ấy rất tuyệt.
6. đón; nhận; tiếp nhận; chấp nhận
接收;接受
他接纳了我的建议。
tā jiēnàle wǒ de jiànyì.
Anh ấy đã chấp nhận đề nghị của tôi.
他们接到了好消息。
tāmen jiē dào le hǎo xiāoxi.
Họ đã nhận được tin tốt.
7. đón; gặp; đón tiếp
迎接
我去学校接孩子。
wǒ qù xuéxiào jiē háizi.
Tôi đến trường học đón con.
我到机场接我的朋友。
wǒ dào jīchǎng jiē wǒ de péngyou.
Tôi đến sân bay đón bạn tôi.
danh từ
1. họ Tiếp
接先生是我的老师。
Jiē xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
Ông Tiếp là thầy giáo của tôi.
接老师是我的朋友。
Jiē lǎoshī shì wǒ de péngyou.
Thầy Tiếp là bạn của tôi.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
男:昨天中午给你打电话,你家里没人接。 女:那时候我又去办公室了。 男:你又回去做什么? 女:我把包忘在那里了。
昨天中午女的去哪儿了?
A 教室 B 银行 C 办公室
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 接

Giống hình:
接受接着直接接触接待迎接
Giống âm:
Giống nghĩa:

Thực hành 接 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

接 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

接 (jiē) nghĩa là đón. 挨近;碰;触

Cách dùng 接 (jiē) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他接触到了我的手。" — Anh ấy chạm vào tay tôi. (tā jiēchù dào le wǒ de shǒu.)

接 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

接 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

接 dễ nhầm với từ nào?

接 hay bị nhầm với: 接受、接着、直接、接触. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →