Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(kǒu) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 54% tài liệu luyện HSK — hạng 55 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. miệng; mồm; mõm
人或 动物进饮食的器官; 有的也是发声器官的一部分 同称嘴
请张开口我看看。
qǐng zhāng kāikǒu wǒ kàn kàn.
Hãy mở miệng ra cho tôi xem.
我用盐水漱口。
wǒ yòng yánshuǐ shù kǒu.
Tôi dùng nước muối để súc miệng.
2. miệng (miệng đồ vật)
容器通外面的地方
这个瓶子口很小。
zhège píng zǐ kǒu hěn xiǎo.
Miệng cái chai này rất nhỏ.
这个碗口儿很圆。
zhège wǎn kǒur hěn yuán.
Miệng bát này rất tròn.
3. cửa; cổng
出入通过的地方
他站在门口等我。
tā zhàn zài ménkǒu děng wǒ.
Anh ấy đứng ở cổng đợi tôi.
出口在左边,不要走错了。
chūkǒu zài zuǒbiān, bùyào zǒu cuòle.
Cửa ra ở bên trái, đừng đi sai nhé.
4. khẩu vị; vị giác
指口味
她的口味比较清淡一些。
tā de kǒuwèi bǐjiào qīngdàn yīxiē.
Khẩu vị của cô ấy nhạt hơn một chút.
那道菜的口味让人难忘。
nà dào cài de kǒuwèi ràng rén nánwàng.
Khẩu vị của món đó khiến người ta khó quên.
5. miệng vết thương
伤口
她腿上的口还在流血。
tā tuǐ shàng de kǒu hái zài xuè.
Vết thương trên chân cô ấy vẫn còn chảy máu.
那道伤口看着挺吓人。
nà dào shāng kǒu kàn zhe tǐng xià rén
Vết thương đó nhìn có vẻ khá đáng sợ.
6. lưỡi (dao, kiếm, kéo)
刀; 剑; 剪刀等的刃
这把刀的口很锋利。
Zhè bǎ dāo de kǒu hěn fēnglì.
Lưỡi của con dao này rất sắc bén.
剪刀的口十分锐利。
jiǎndāo de kǒu shífēn ruìlì.
Lưỡi của cây kéo rất sắc nhọn.
7. tuổi (ngựa, la, lừa)
指马; 驴; 骡等的年龄 (因可以由牙齿的多少看出来)
这匹马口还轻。
zhè pǐ mǎ kǒu hái qīng.
Con ngựa này vẫn còn non.
马的口数代表它的年龄。
mǎ de kǒushù dàibiǎo tā de niánlíng.
Số răng của ngựa biểu thị tuổi của nó.
8. nhân khẩu
指人口 (多指一个家庭内部的)
那户人家口数比较少。
nà hù rénjiā kǒushù bǐjiào shǎo.
Số người trong nhà đó tương đối ít.
他的户口在北京。
tā de hùkǒu zài běijīng.
Hộ khẩu của anh ấy ở Bắc Kinh.
9. bộ phận
性质相同或相近的单位形成的管理系统
他在财政口工作多年。
tā zài cáizhèng kǒu gōngzuò duōnián.
Anh ấy làm ở bộ phận tài chính nhiều năm.
卫生口负责食品安全。
wèishēng kǒu fùzé shípǐn ānquán.
Bộ phận y tế chịu trách nhiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm.
10. khẩu; nói năng; giọng nói
指话语
他口才很好,很会说话。
tā kǒucái hěn hǎo, hěn huì shuōhuà.
Anh ấy rất khéo ăn nói.
她的口气很温柔。
tā de kǒuqì hěn wēnróu.
Giọng điệu của cô ấy rất dịu dàng.
11. bến; cảng
特指港口
这个港口很繁忙。
zhège gǎngkǒu hěn fánmáng.
Cảng này rất nhộn nhịp.
这个口岸是国际贸易中心。
zhège kǒu'àn shì guójì màoyì zhōngxīn.
Cảng này là trung tâm thương mại quốc tế.
12. khẩu; cửa khẩu của Trường Thành
特指长城的关口
我想去古北口看看。
wǒ xiǎng qù gǔ běikǒu kàn kàn.
Tôi muốn đến Cổ Bắc khẩu xem một chút.
喜峰口是著名的长城口。
xǐ fēng kǒu shì zhùmíng de chángchéng kǒu.
Hỉ Phong Khẩu là một cửa của Vạn Lý Trường Thành.
measure
1. miếng; ngụm; hơi
表示与口有关的动作次数
喝一口水休息下。
hē yī kǒu shuǐ xiūxi xià.
Uống ngụm nước rồi nghỉ ngơi một tí.
他喝了两口酒。
tā hēle liǎngkǒu jiǔ.
Anh ấy uống hai ngụm rượu.
2. người; thành viên
用于人
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
我家有五口人。
wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà tôi có năm người.
3. con (chủ yếu là lợn)
用于牲畜; 主要是猪
我家养了十口猪。
wǒ jiāyǎngle shí kǒu zhū.
Nhà tôi nuôi mười con lợn.
这口猪很肥。
zhè kǒu zhū hěn féi.
Con lợn này rất béo.
4. cái; chiếc; con (vật có lưỡi, giống như cái miệng)
用于有口或有刃的某些器物
我买了五口锅。
wǒ mǎile wǔ kǒu guō.
Tôi mua 5 cái nồi.
我买了一口碗。
wǒ mǎile yīkǒu wǎn.
Tôi đã mua một cái bát.
5. câu
用于语言
她说一口流利的英语。
tā shuō yīkǒu liúlì de yīngyǔ.
Cô ấy nói một câu tiếng Anh lưu loát.
她用一口汉语回答问题。
tā yòng yīkǒu hànyǔ huídá wèntí.
Cô ấy dùng một câu tiếng Trung để trả lời.
Đồng nghĩa: 三口猪一口钢刀一口缸

Bài luyện liên quan

3 Đọc
是小张啊,我还以为是我邻居呢。外面冷,快请进。
小张现在在哪儿?
A 在路上 B 在我家门口 C 在我邻居家
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 口

Giống hình:
入口进口口味人口借口出口
Giống âm:

Thực hành 口 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

口 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

口 (kǒu) nghĩa là (lượng từ) con, cái; miệng; miếng. 人或 动物进饮食的器官; 有的也是发声器官的一部分 同称嘴

Cách dùng 口 (kǒu) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "请张开口我看看。" — Hãy mở miệng ra cho tôi xem. (qǐng zhāng kāikǒu wǒ kàn kàn.)

口 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

口 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

口 dễ nhầm với từ nào?

口 hay bị nhầm với: 入口、进口、口味、人口. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →