HSK3
老 — Từ vựng HSK3
老 xuất hiện trong 71% tài liệu luyện HSK — hạng 8 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
tính từ
1. già
年岁大
我奶奶老了。
wǒ nǎinai lǎole.
Bà tôi già rồi.
您一点儿也不老。
nín yīdiǎnr yě bùlǎo.
Ông không già một chút nào.
2. già dặn; kinh nghiệm
老练;富有经验的
老职工常帮助新职工。
lǎo zhígōng cháng bāngzhù xīn zhígōng.
Nhân viên cũ thường giúp đỡ nhân viên mới.
他也算是老演员了。
tā yě suànshì lǎo yǎnyuánle.
Anh ấy cũng được coi là diễn viên giàu kinh nghiệm rồi.
3. cũ; xưa; cổ
很久以前就存在的
这种酒牌子很老。
zhè zhǒng jiǔ páizi hěn lǎo.
Thương hiệu rượu này cổ lắm rồi.
他是我的老朋友。
tā shì wǒ de lǎo péngyǒu.
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
4. cũ; cũ kỹ; cũ mèm; cũ rích
陈旧的;过时的
这栋楼房有些老旧。
zhè dòng lóufáng yǒuxiē lǎo jiù.
Tòa nhà này có hơi cũ.
这件衣服样式太老了。
zhè jiàn yīfu yàngshì tài lǎole.
Kiểu dáng của chiếc áo này cũ quá.
5. cũ; xưa; vốn có; lúc trước (có gốc gác từ lâu)
原来的
我仍旧保持老习惯。
wǒ réngjiù bǎochí lǎo xíguàn.
Tôi vẫn giữ thói quen cũ.
我们在老地方见面吧。
wǒmen zài lǎo dìfang jiànmiàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở chỗ cũ nhé.
6. sẫm (màu)
(某些颜色) 深
老蓝的天空美如画。
lǎo lán de tiānkōng měi rú huà.
Bầu trời màu xanh sẫm đẹp như tranh.
老红的花朵真鲜艳。
lǎo hóng de huāduǒ zhēn xiānyàn.
Bông hoa màu đỏ sẫm thật tươi đẹp.
7. rau quả (già)
(蔬菜) 长得过了适口的时期 (跟''嫩''相对)
这菜老了,不好吃了。
zhè cài lǎo le bù hǎochī le.
Rau này già rồi, không ngon nữa.
他不喜欢吃老菜。
tā bù xǐhuan chī lǎo cài.
Anh ấy không thích ăn rau củ già.
8. quá lứa; quá chín (thức ăn)
(食物) 火候大 (跟''嫩''相对)
青菜不要炒得太老。
qīngcài bùyào chǎode tài lǎo。
Rau cải xanh đừng xào chín quá.
蔬菜老了,不再脆嫩。
shūcài lǎole, bù zài cuì nèn.
Rau bị nấu quá chín không còn giòn.
9. lão hoá; biến chất
(某些高分子化合物) 变质
老化的橡胶容易裂开。
lǎohuà de xiàngjiāo róngyì liè kāi.
Cao su đã lão hóa dễ bị nứt vỡ.
老化的塑料变得很易碎。
lǎohuà de sùliào biàn de hěn yì suì.
Nhựa đã lão hóa trở nên rất dễ vỡ.
10. út
排行在末了的
他是家里的老儿子。
Tā shì jiā lǐ de lǎo érzi.
Anh ấy là con trai út trong nhà.
她是家里的老妹子。
tā shì jiālǐ de lǎo mèizi.
Cô ấy là em gái út trong nhà.
danh từ
1. cụ; lão; người già; người cao tuổi
年龄大的人
她在敬老院做义工。
tā zài jìnglǎoyuàn zuò yìgōng.
Cô ấy làm tình nguyện viên ở viện dưỡng lão.
尊老爱幼是中国的传统。
zūn lǎo ài yòu shì zhōngguó de chuántǒng.
Kính già yêu trẻ là truyền thống của Trung Quốc.
2. ông cụ (cách xưng hô tôn kính)
对年龄大的人的尊称
谢老今年60岁了。
xiè lǎo jīnnián 60 suìle.
Ông Đổng năm nay 60 tuổi rồi.
董老经常助人为乐。
dǒng lǎo jīngcháng zhùrén wéi lè.
Ông Đổng thường xuyên giúp đỡ người khác.
3. họ Lão
姓
他姓老。
tā xìng lǎo.
Anh ấy họ Lão.
động từ
1. chết; mất (phần nhiều chỉ người già)
婉辞;指人死 (多指老人,必带''了'')
隔壁前天老了人了。
gébì qiántiān lǎo le rén le。
Bên hàng xóm hôm kia có cụ già mới mất.
他奶奶前几天老了。
tā nǎinai qián jǐ tiān lǎole.
Bà nội anh ấy vừa mất mấy hôm trước.
phó từ
1. luôn; luôn luôn
老是;一直
她老是忘记带钥匙。
tā lǎo shì wàngjì dài yàoshi.
Cô ấy luôn luôn quên mang theo chìa khóa.
她老是对自己没有信心。
tā lǎo shì duì zìjǐ méiyǒu xìnxīn.
Cô ấy luôn thiếu tự tin vào bản thân.
2. thường thường; thường hay; thường xuyên
表示经常
他做作业老问人。
tā zuò zuò yè lǎo wèn rén.
Anh ấy thường hỏi người khác khi làm bài.
我老来这里玩。
wǒ lǎo lái zhèlǐ wán.
Tôi thường đến đây chơi.
3. rất; lắm
很; 极
太阳已经老高了。
tàiyáng yǐjīng lǎogāo le。
Mặt trời lên cao lắm rồi.
这条街老长老长的。
zhè tiáo jiē lǎo cháng lǎo cháng de.
Con phố này rất dài.
pref
1. cậu; bác; con (dùng trước danh từ chỉ người hoặc một số động thực vật)
前缀;用于称人;排行次序;某些动植物名
老李家孩子很懂事。
lǎo lǐ jiā háizi hěn dǒngshì.
Con nhà bác Lý rất hiểu chuyện.
老鸹叫声有点吵。
lǎoguā jiào shēng yǒudiǎn chǎo.
Tiếng kêu của con quạ hơi ồn ào.
Đồng nghĩa: 古长耆逝故熟
Trái nghĩa: 新小少嫩
Bài luyện liên quan
女:你女儿结婚了吧?
男:没呢,她快30了,我们也很着急。
女:我认识一个年轻老师,给你女儿介绍介绍,好吗?
男:好啊。
男的的女儿可能多大了?
A 29 B 30 C 31
男:您 好!请问 是 李 老师 吗?
男 的 要 找 谁?
A 他 的 妻子 B 李 老师 C 李 老师 的 妻子
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 老
Giống hình:
老虎老百姓老板老实老鼠老师
Giống âm:
捞
Thực hành 老 trong đề thật
Từ vựng 老 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
老 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
老 (lǎo) nghĩa là già, lão, cũ, xưa, cổ. 年岁大
Cách dùng 老 (lǎo) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "我奶奶老了。" — Bà tôi già rồi. (wǒ nǎinai lǎole.)
老 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
老 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
老 dễ nhầm với từ nào?
老 hay bị nhầm với: 老虎、老百姓、老板、老实. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →