Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(ná) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 66% tài liệu luyện HSK — hạng 22 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. cầm; đưa; lấy; nắm
用手或用其他方式抓住(东西)
他拿着一个水果盒子。
tā názhe yīgè shuǐguǒ hézi.
Anh ấy đang cầm một hộp trái cây.
请你拿这杯水给他。
qǐng nǐ ná zhè bēi shuǐ gěi tā.
Bạn hãy đưa cốc nước này cho anh ấy.
2. đoạt; tóm; hạ; bắt
用强力取;捉
她试图拿住那只鸟。
tā shìtú ná zhù nà zhī niǎo.
Cô ấy cố gắng bắt con chim đó.
她用网拿到了一条鱼。
tā yòng wǎng ná dàole yītiáo yú.
Cô ấy đã bắt được một con cá bằng lưới.
3. nắm bắt; nắm được; nắm giữ; kiểm soát
掌握
他拿到了重要的信息。
tā ná dàole zhòngyào de xìnxī.
Anh ấy đã nắm bắt thông tin quan trọng.
她需要拿住公司的战略。
tā xūyào ná zhù gōngsī de zhànlüè.
Cô ấy cần nắm bắt chiến lược của công ty.
4. làm khó; gây khó dễ; làm khó dễ
刁难;要挟
他老是想拿我一把。
tā lǎo shì xiǎng ná wǒ yī bǎ.
Anh ấy luôn muốn làm khó tôi một phen.
别拿她的失误不放。
bié ná tā de shīwù bù fàng.
Đừng cứ mãi gây khó dễ cho cô ấy vì lỗi lầm đó.
5. nhận; giành; đạt; lấy được
领取;得到
我拿到工作通知了。
wǒ ná dào gōngzuò tōngzhī le.
Tôi đã nhận được thông báo công việc.
他拿到了奖学金。
tā ná dàole jiǎngxuéjīn.
Anh ấy đã nhận được học bổng.
6. làm hỏng; làm hư hại (làm thay đổi bằng tác động mạnh)
强烈作用使物体发生变化
高温拿坏了电子设备。
gāowēn ná huàile diànzǐ shèbèi.
Nhiệt độ cao đã làm hỏng thiết bị điện tử.
风沙强烈,拿坏了建筑。
fēngshā qiángliè, ná huàile jiàn zhù.
Gió cát mạnh đã làm hỏng công trình.
7. giả bộ; làm ra vẻ
装出;故意做出
他总爱拿腔拿调地说话。
tā zǒng ài náqiāngnádiào de shuōhuà.
Anh ta cứ nói chuyện ra vẻ điệu bộ.
别拿出一副可怜样子。
bié ná chū yī fù kělián yàngzi.
Đừng làm ra vẻ đáng thương.
giới từ
1. lấy; đem
引进所处置或所关涉的对象
别拿我开玩笑。
bié ná wǒ kāiwánxiào.
Đừng đem tôi ra làm trò cười.
你可以拿他当榜样。
nǐ kěyǐ ná tā dāng bǎngyàng.
Bạn có thể lấy anh ấy làm gương.
2. dùng; bằng
引进所凭借的工具、材料、方法等,意思跟“用”相同
他拿手机查了资料。
tā ná shǒujī chále zīliào.
Anh ấy dùng điện thoại để tra cứu tài liệu.
他们拿铅笔写了答案。
tāmen ná qiānbǐ xiěle dá'àn.
Họ dùng bút chì để viết câu trả lời.
3. xét theo; nói về
跟“来说、来讲“搭配使用,引进要说明的事物或情况
拿我来说,我更喜欢安静。
ná wǒ lái shuō, wǒ gèng xǐhuān ānjìng.
Nói về tôi, tôi thích yên tĩnh hơn.
拿今天的情况来讲,不太理想。
ná jīntiān de qíngkuàng lái jiǎng, bù tài lǐxiǎng.
Nói về tình hình hôm nay thì không được lý tưởng lắm.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
男:你的行李箱这么大,都放了些什么啊? 女:衣服和吃的东西。你带了什么? 男:我就带了一个照相机。 女:那你帮我拿行李箱吧。
从对话里,我们可以知道什么?
A 女的带的东西很少 B 男的带的东西不多 C 男的只带了衣服
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 拿

Giống hình:
拿手
Giống âm:

Thực hành 拿 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

拿 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

拿 (ná) nghĩa là cầm, cầm lấy, nắm. 用手或用其他方式抓住(东西)

Cách dùng 拿 (ná) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他拿着一个水果盒子。" — Anh ấy đang cầm một hộp trái cây. (tā názhe yīgè shuǐguǒ hézi.)

拿 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

拿 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

拿 dễ nhầm với từ nào?

拿 hay bị nhầm với: 拿手、那、哪. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →