HSK3
上网 — Từ vựng HSK3
上网 xuất hiện trong 32% tài liệu luyện HSK — hạng 160 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
sv
1. lên mạng; lướt mạng
进入网络;特指用户的电子计算机连接到互联网上进行信息检索、查询等
我每天上网查资料。
wǒ měitiān shàngwǎng chá zīliào.
Tôi lên mạng mỗi ngày để tra cứu tài liệu.
他喜欢上网玩游戏。
tā xǐhuān shàngwǎng wán yóuxì.
Anh ấy thích lên mạng chơi game.
Trái nghĩa: 下网
Bài luyện liên quan (139 câu)
今天晚上有足球比赛,但是我明天有考试。看还是不看呢?妈妈说比赛可以考完试上网看,所以我决定好好儿复习,准备明天的考试。
今天晚上我要做什么?
A 上网 B 看比赛 C 准备考试
Ngữ pháp hay đi kèm với 上网
Từ dễ nhầm với 上网
Giống hình:
马上晚上网站早上网球上班
Thực hành 上网 trong đề thật
Từ vựng 上网 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
上网 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
上网 (shàngwǎng) nghĩa là lên mạng, online, lướt web. 进入网络;特指用户的电子计算机连接到互联网上进行信息检索、查询等
Cách dùng 上网 (shàngwǎng) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "我每天上网查资料。" — Tôi lên mạng mỗi ngày để tra cứu tài liệu. (wǒ měitiān shàngwǎng chá zīliào.)
上网 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
上网 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
上网 dễ nhầm với từ nào?
上网 hay bị nhầm với: 马上、晚上、网站、早上. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →