Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(tiáo) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 61% tài liệu luyện HSK — hạng 39 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

measure
1. sợi; cái; con, dòng
用于细长的东西
田间有一条小水沟。
tiánjiān yǒu yītiáo xiǎo shuǐ gōu.
Trong ruộng có một con mương nhỏ.
院里有一条晾衣绳。
yuàn lǐ yǒu yītiáo liàng yī shéng.
Trong sân có một sợi dây phơi quần áo.
2. mẩu; mục
用于分项的东西
我收到了一条消息。
wǒ shōu dàole yītiáo xiāoxī.
Tôi nhận được một mẩu tin.
我发了两条短信。
wǒ fāle liǎng tiáo duǎnxìn.
Tôi đã gửi hai mục tin nhắn.
danh từ
1. cành; nhánh (cây)
(条儿) 细长的树枝
这条树枝有绿叶。
zhè tiáo shùzhī yǒu lǜyè.
Cành cây này có lá xanh.
这条树枝很细柔。
zhè tiáo shùzhī hěn xì róu.
Cành cây này rất mảnh mai.
2. mảnh; sợi
(条儿) 条子
那种面条好吃。
nà zhǒng miàntiáo hǎochī.
Loại mì sợi đó ngon.
那布条很漂亮。
nà bù tiáo hěn piàoliang.
Mảnh vải đó rất đẹp.
3. điều; mục; điều mục
分项目的
那条款需注意。
nà tiáokuǎn xū zhùyì.
Điều khoản đó cần chú ý.
这条款很重要。
zhè tiáokuǎn hěn zhòngyào.
Điều khoản này rất quan trọng.
4. thứ tự; trật tự; ngăn nắp
层次;秩序;条理
工作安排有条。
gōngzuò ānpái yǒu tiáo.
Sắp xếp công việc có trật tự.
文章条理清晰。
wénzhāng tiáolǐ qīngxī.
Bài văn có trật tự rõ ràng.
5. lời nhắn; ghi chú; giấy nhắn; giấy ghi chú
指纸条
他在桌上留了个条。
tā zài zhuō shàng liúle gè tiáo.
Anh ấy để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn.
请留个条告诉我。
qǐng liú gè tiáo gàosù wǒ.
Xin hãy để lại một ghi chú cho tôi biết.

Bài luyện liên quan

3 Đọc
女:你说买这条黑色的裙子还是买那条白色的?我听你的。 男:我看啊,都没有刚才那条红色的好。
女的最后会买什么颜色的裙子?
A 白色 B 黑色 C 红色
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 条

Giống hình:
条件面条苗条条约条理有条不紊
Giống nghĩa:
纤维

Thực hành 条 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

条 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

条 (tiáo) nghĩa là sợi, cái, con (lượng từ dùng cho đồ vật mảnh mà dài). 用于细长的东西

Cách dùng 条 (tiáo) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "田间有一条小水沟。" — Trong ruộng có một con mương nhỏ. (tiánjiān yǒu yītiáo xiǎo shuǐ gōu.)

条 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

条 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

条 dễ nhầm với từ nào?

条 hay bị nhầm với: 条件、面条、苗条、条约. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →