Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(xiān) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 72% tài liệu luyện HSK — hạng 18 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

phó từ
1. trước (hành động xảy ra trước)
某一动作发生在前面
请你先说清楚再开始。
qǐng nǐ xiān shuō qīngchu zài kāishǐ.
Xin hãy nói rõ trước rồi hãy bắt đầu.
他先完成作业再玩游戏。
tā xiān wánchéng zuòyè zài wán yóuxì.
Anh ấy hoàn thành bài tập trước rồi chơi game.
2. tạm; tạm thời
短时间之内;暂时地
我们先等一下再走。
wǒmen xiān děng yīxià zài zǒu.
Chúng ta tạm thời đợi một chút rồi đi.
请你先稍等,我马上来。
qǐng nǐ xiān shāoděng, wǒ mǎshàng lái.
Xin bạn tạm chờ, tôi sẽ đến ngay.
3. trước đó; trước đây; trước kia
时间词;泛指以前或指某个时候以前注意'以前'可以用在动词后面表示时间
先时他经常来这。
xiān shí tā jīngcháng lái zhè.
Trước đó anh ấy thường đến đây.
你先曾说过这话。
nǐ xiān céng shuōguò zhè huà.
Bạn trước đây từng nói câu này.
tính từ
1. người quá cố (tôn xưng người đã chết)
尊称死去的人
先兄为人正直善良。
xiān xiōng wéirén zhèngzhí shànliáng.
Anh trai quá cố là người chính trực và lương thiện.
先师教过很多学生。
xiān shī jiāoguò hěnduō xuéshēng.
Người thầy quá cố đã dạy rất nhiều học sinh.
danh từ
1. tiên; trước (thời gian, thứ tự)
时间或次序在前的 (跟''后''相对)
他是队伍的先锋。
tā shì duìwǔ de xiānfēng.
Anh ấy là người tiên phong của đội.
先锋部队已经出发了。
xiānfēng bùduì yǐjīng chūfā le.
Đội quân tiên phong đã xuất phát.
2. tổ tiên; đời trước
祖先;上代
我们要尊敬我们的祖先。
wǒmen yào zūnjìng wǒmen de zǔxiān.
Chúng ta phải tôn kính tổ tiên của mình.
祖先们为我们开辟了道路。
zǔxiānmen wèi wǒmen kāipìle dàolù.
Tổ tiên đã mở đường cho chúng ta.
3. lúc đầu; ban đầu
以前;开始时
我原先住在这个城市。
wǒ yuánxiān zhù zài zhège chéngshì.
Lúc đầu tôi sống ở thành phố này.
起先他不愿意参加。
qǐxiān tā bù yuànyì cānjiā.
Ban đầu anh ấy không muốn tham gia.
4. họ Tiên
贵姓
先姓之人很热情。
Xiān xìng zhī rén hěn rèqíng.
Người họ Tiên rất nhiệt tình.
他是先姓的一员。
tā shì Xiān xìng de yī yuán.
Anh ấy là một thành viên mang họ Tiên.
động từ
1. đi trước
走在前面
他先走在我们前面。
tā xiān zǒu zài wǒmen qiánmiàn.
Anh ấy đi trước chúng tôi.
她总是喜欢先走在前面。
tā zǒngshì xǐhuan xiān zǒu zài qiánmiàn.
Cô ấy luôn thích đi trước.
Đồng nghĩa: 以前首先先前早先
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

3 Đọc
女:你快点儿吃,电影马上就要开始了。 男:你先去水果店买点儿水果吧。 女:好啊,一会儿在饭店前边的商店等你。 男:好的。
他们一会儿在哪儿见面?
A 商店 B 饭店 C 水果店
2 Đọc
男:请问 李 先生 在 家 吗?
李 先生 在 哪儿 ?
A 公司 B 家 里 C 商店 里
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 先

Giống hình:
首先先生事先先前原先领先
Giống âm:
Giống nghĩa:
预先

Thực hành 先 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

先 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

先 (xiān) nghĩa là trước, tiên. 某一动作发生在前面

Cách dùng 先 (xiān) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "请你先说清楚再开始。" — Xin hãy nói rõ trước rồi hãy bắt đầu. (qǐng nǐ xiān shuō qīngchu zài kāishǐ.)

先 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

先 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

先 dễ nhầm với từ nào?

先 hay bị nhầm với: 首先、先生、事先、先前. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →