Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

洗澡 (xǐzǎo) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
洗澡 xuất hiện trong 10% tài liệu luyện HSK — hạng 267 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

sv
1. tắm; tắm rửa; mộc dục
用水洗身体除去污垢
他在浴室里洗澡。
tā zài yùshì li xǐzǎo.
Anh ấy đang tắm trong phòng tắm.
宝宝该洗澡了。
bǎobao gāi xǐzǎo le.
Em bé cần tắm rồi.
Đồng nghĩa: 沐浴冲凉洗浴

Bài luyện liên quan (41 câu)

3 Đọc
他的习惯是每天六点起床,刷牙以后先喝杯水,然后出门去跑步,一般跑三四千米,回来洗完澡才吃饭。
关于他的活动顺序,下面哪个是对的?
A 刷牙→喝水→洗澡→跑步→吃饭 B 刷牙→吃饭→跑步→洗澡→喝水 C 刷牙→喝水→跑步→洗澡→吃饭
Luyện 41 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 洗澡

Giống hình:
洗手间

Thực hành 洗澡 trong đề thật

Từ vựng 洗澡 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

洗澡 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

洗澡 (xǐzǎo) nghĩa là tắm, tắm rửa. 用水洗身体除去污垢

Cách dùng 洗澡 (xǐzǎo) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他在浴室里洗澡。" — Anh ấy đang tắm trong phòng tắm. (tā zài yùshì li xǐzǎo.)

洗澡 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

洗澡 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

洗澡 dễ nhầm với từ nào?

洗澡 hay bị nhầm với: 洗手间、洗. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →