HSK3
一共 — Từ vựng HSK3
一共 xuất hiện trong 25% tài liệu luyện HSK — hạng 213 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
phó từ
1. gồm; tất cả; hết thảy; tổng cộng
表示合在一起
我们一共有五个人。
wǒmen yīgòng yǒu wǔ gèrén.
Chúng tôi tổng cộng có năm người.
这些书一共二十元。
zhèxiē shū yīgòng èrshí yuán.
Những quyển sách này tổng cộng hai mươi tệ.
Đồng nghĩa: 一切全部整个总共统统总计
Bài luyện liên quan (126 câu)
女:一共四斤,收您10块。苹果给您,走好!
男:再见。
苹果一斤多少钱?
A 四块 B 十块 C 两块五
男:西瓜 怎么 卖?
男 的 要 的 西瓜 几 斤?
A 2 斤 B 3 斤 C 6 斤
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Ngữ pháp hay đi kèm với 一共
Từ dễ nhầm với 一共
Giống hình:
一样一直一边一般一定一会儿
Giống nghĩa:
总共共计
Thực hành 一共 trong đề thật
Từ vựng 一共 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
一共 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
一共 (yígòng) nghĩa là tổng cộng, gồm, hết thảy. 表示合在一起
Cách dùng 一共 (yígòng) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "我们一共有五个人。" — Chúng tôi tổng cộng có năm người. (wǒmen yīgòng yǒu wǔ gèrén.)
一共 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
一共 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
一共 dễ nhầm với từ nào?
一共 hay bị nhầm với: 一样、一直、一边、一般. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →