Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK3

(yuán) — Từ vựng HSK3

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 47% tài liệu luyện HSK — hạng 83 trong từ vựng HSK3.

Nghĩa và cách dùng

measure
1. đồng tiền (đơn vị tiền tệ)
美国;日本等国的本位货币单位
我有一元人民币。
wǒ yǒuyī yuán rénmínbì.
Tớ có một đồng.
这件衣服三百元。
zhè jiàn yīfu sānbǎi yuán.
Chiếc áo này 300 đồng.
danh từ
1. đầu người
人头
勇士不忘丧其元。
yǒngshì bù wàng sàng qí yuán.
Bậc dũng sĩ chết mất đầu cũng không sợ.
2. yếu tố; nguyên tố
要素;元素
哲学家讨论一元论。
zhéxué jiā tǎolùn yīyuánlùn.
Các triết gia thảo luận về nhất nguyên luận.
一元论强调统一性。
yīyuánlùn qiángdiào tǒngyī xìng.
Nhất nguyên luận nhấn mạnh tính thống nhất.
3. bộ phận cấu thành một chỉnh thể
构成一个整体的
他在修理电子元件。
tā zài xiūlǐ diànzǐ yuánjiàn.
Anh ấy đang sửa chữa các linh kiện điện tử.
电子元件很重要。
diànzǐ yuánjiàn hěn zhòngyào.
Linh kiện điện tử rất quan trọng.
4. nhà Nguyên
朝代名。公元1206年蒙古孛儿只斤·铁木真(成吉思汗)建国,1271年忽必烈定国号为元,1279年灭南宋,定都燕(yān)京(后改称大都,即今北京),1368年被朱元璋推翻
元朝是由蒙古人建立的。
yuáncháo shì yóu ménggǔ rén jiànlì de.
Nhà Nguyên được thành lập bởi người Mông Cổ.
元朝建立于1206年。
yuáncháo jiànlì yú 1206 nián.
Nhà Nguyên được thành lập vào năm 1206.
5. tên tiền kim loại thời cổ
中国旧时所铸银质、铜质圆形货币的名称
银元在市场上流通。
yínyuán zài shìchǎng shàng liútōng.
Đồng bạc lưu thông trên thị trường.
这银元有独特的设计。
zhè yínyuán yǒu dútè de shèjì.
Đồng bạc này có thiết kế đặc biệt.
6. họ Nguyên
元先生是一位老师。
yuán xiānshēng shì yī wèi lǎoshī.
Ông Nguyên là một giáo viên.
我的朋友姓元。
wǒ de péngyǒu xìng yuán.
Bạn của tôi họ Nguyên.
tính từ
1. đầu tiên; thứ nhất; bắt đầu
开始的;第一
元年是历史的起点。
yuán nián shì lìshǐ de qǐdiǎn.
Nguyên niên là điểm khởi đầu của lịch sử.
元月天气开始变冷。
yuán yuè tiānqì kāishǐ biàn lěng.
Thời tiết bắt đầu lạnh hơn vào tháng giêng.
2. đứng đầu
为首的;居第一位的
元老的意见很重要。
yuánlǎo de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến của nguyên lão rất quan trọng.
两国元首亲热地握手。
liǎng guó yuánshǒu qīnrè de wòshǒu.
Nguyên thủ của hai nước bắt tay thân mật.
3. chủ yếu; cơ bản
主要的;基本的
元音在单词中很重要。
yuán yīn zài dāncí zhōng hěn zhòngyào.
Nguyên âm rất quan trọng trong từ.
这个元素很重要。
zhège yuánsù hěn zhòngyào.
Yếu tố này rất quan trọng.

Bài luyện liên quan

3 Đọc
男:你买衣服花了多少钱? 女:这件衬衫一百七,这条裙子两百。
女的一共花了多少钱?
A 307元 B 310元 C 370元
2 Đọc
男:上海 的 苹果 真 贵!要 7 块 钱 一 斤 呢!
上海 的 苹果 多少 钱 一 斤?
A 5 元 B 6 元 C 7 元
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 元

Giống hình:
公元单元元旦元素元宵节多元化
Giống âm:
Giống nghĩa:

Thực hành 元 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK3 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

元 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

元 (yuán) nghĩa là đồng (đơn vị tiền tệ). 美国;日本等国的本位货币单位

Cách dùng 元 (yuán) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "我有一元人民币。" — Tớ có một đồng. (wǒ yǒuyī yuán rénmínbì.)

元 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

元 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

元 dễ nhầm với từ nào?

元 hay bị nhầm với: 公元、单元、元旦、元素. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →