HSK3
越 — Từ vựng HSK3
越 xuất hiện trong 66% tài liệu luyện HSK — hạng 14 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
phó từ
1. càng ... càng ...
表示某种程度随着条件的变化而变化
这本书越看越有趣。
zhè běn shū yuè kàn yuè yǒuqù.
Cuốn sách này càng đọc càng thú vị.
这道菜越吃越好吃。
zhè dào cài yuè chī yuè hǎochī.
Món ăn này càng ăn càng ngon.
danh từ
1. Việt Nam
越南
越南是一个美丽的国家。
Yuènán shì yīgè měilì de guójiā.
Việt Nam là một quốc gia xinh đẹp.
我喜欢越南的食物。
wǒ xǐhuan Yuènán de shíwù.
Tôi thích món ăn Việt Nam.
2. Việt; vùng Việt (ở Trung Quốc bao gồm các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây,...)
代称广东、广西地区
越地风景很迷人。
Yuè dì fēngjǐng hěn mírén.
Phong cảnh của vùng Việt rất hấp dẫn.
越区民俗有特色。
Yuè qū mínsú yǒu tèsè.
Phong tục dân gian của vùng Việt có nét đặc sắc.
3. Nước Việt (một nước đời Chu)
周朝诸侯国名,原来在今浙江东部一带,后来扩展到今江苏、山东
越国的历史很悠久。
Yuèguó de lìshǐ hěn yōujiǔ.
Lịch sử nước Việt rất lâu đời.
越国文化丰富多彩。
Yuèguó wénhuà fēngfù duōcǎi.
Văn hóa nước Việt phong phú và đa dạng.
4. họ Việt
姓
她的名字是越玲。
tā de míngzì shì Yuèlíng.
Tên cô ấy là Việt Lĩnh.
越先生是我的老师。
Yuè xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
Ông Việt là thầy giáo của tôi.
động từ
1. vượt; vượt quá
超出(范围);不按照正常次序
他越权处理事务。
tā yuèquán chǔlǐ shìwù.
Anh ấy vượt quyền xử lý công việc.
公司越级汇报问题。
gōngsī yuèjí huìbào wèntí.
Công ty báo cáo vấn đề vượt cấp.
2. vượt qua; nhảy qua
从上面跨过去
我们越过了那座山。
wǒmen yuèguòle nà zuò shān.
Chúng tôi đã vượt qua ngọn núi đó.
我们需要越过这条河。
wǒmen xūyào yuèguò zhè tiáo hé.
Chúng ta cần vượt qua con sông này.
3. cướp; cướp bóc; cướp đoạt; tước đoạt
抢夺
他越走别人东西。
tā yuè zǒu biérén dōngxī.
Anh ấy cướp đồ của người khác.
强盗越了村民财物。
tā yuè zǒu biérén dōngxi.
Bọn cướp cướp của cải của dân làng.
4. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)
扬起
他的激情越发高涨。
tā de jīqíng yuèfā gāozhàng.
Đam mê của anh ấy dâng trào mạnh mẽ.
他的声音清越如歌。
tā de shēngyīn qīngyuè rú gē.
Giọng nói của anh ấy cao vút như tiếng hát.
5. trải qua
经过
这段历史越千年。
zhè duàn lìshǐ yuè qiānnián.
Đoạn lịch sử này đã qua hơn một ngàn năm.
动物必须越冬。
dòngwù bìxū yuèdōng.
Động vật phải trải qua mùa đông.
tính từ
1. ưu việt; xuất sắc; vượt trội
超出或胜过一般的
他取得卓越成就。
tā qǔdé zhuóyuè chéngjiù.
Anh ấy đạt được thành tựu xuất sắc.
这产品性能优越。
zhè chǎnpǐn xìngnéng yōuyuè.
Sản phẩm này có tính năng ưu việt.
Đồng nghĩa: 跨翻跳超昂扬
Bài luyện liên quan
女:你看我越来越胖了。
男:你这还胖啊,才50公斤,还不到我的一半呢。
男的可能有多少公斤?
A 50多公斤 B 80多公斤 C 100多公斤
Từ dễ nhầm với 越
Giống hình:
卓越优越超越穿越
Giống âm:
月
Thực hành 越 trong đề thật
Từ vựng 越 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
越 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
越 (yuè) nghĩa là càng… càng… . 表示某种程度随着条件的变化而变化
Cách dùng 越 (yuè) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "这本书越看越有趣。" — Cuốn sách này càng đọc càng thú vị. (zhè běn shū yuè kàn yuè yǒuqù.)
越 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
越 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
越 dễ nhầm với từ nào?
越 hay bị nhầm với: 卓越、优越、超越、穿越. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →