HSK3
长 — Từ vựng HSK3
长 xuất hiện trong 79% tài liệu luyện HSK — hạng 1 trong từ vựng HSK3.
Nghĩa và cách dùng
tính từ
1. lớn; nhiều tuổi; lớn tuổi
年纪大;辈分高;排行第一
我很尊重年长的人。
wǒ hěn zūnzhòng nián zhǎng de rén.
Tôi rất tôn trọng người lớn tuổi.
他比我年长三岁。
tā bǐ wǒ nián zhǎng sān suì.
Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
động từ
1. trông; nom; sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên; phát triển
生物体在发育过程中由小到大,直至成熟
树苗长得很壮实。
shùmiáo zhǎng dé hěn zhuàngshí.
Cây non lớn lên rất khỏe mạnh.
这些花长得很漂亮。
zhèxiē huā zhǎng dé hěn piàoliang.
Những bông hoa này lớn lên rất đẹp.
2. mọc; sinh ra
人、动植物或者物体上出生 (某种东西)
墙上长青苔了。
qiáng shàng zhǎng qīngtáile.
Trên tường mọc rêu xanh rồi.
她的手上长疮了。
tā de shǒu shàng zhǎng chuāngle.
Cô ấy bị mọc mụn nhọt trên tay.
3. tăng; thêm; tăng trưởng; gia tăng; mở rộng; nâng cao
知识、能力等增加; 变得越来越多或者越来越好
旅行会长见识。
lǚxíng huì zhǎng jiànshi.
Đi du lịch sẽ mở rộng tầm nhìn.
争论助长了误解。
zhēnglùn zhùzhǎngle wùjiě.
Tranh luận đã làm gia tăng hiểu lầm.
danh từ
1. người lớn (người lớn tuổi hoặc có bậc cao trong gia đình)
年龄大或辈分高的人
我们要尊重长辈。
wǒmen yào zūnzhòng zhǎngbèi.
Chúng ta cần tôn trọng người lớn.
向长辈请教问题很重要。
xiàng zhǎngbèi qǐngjiào wèntí hěn zhòngyào.
Hỏi ý kiến người lớn rất quan trọng.
2. trưởng; lãnh đạo
领导者;负责人
他是公司的部门长。
tā shì gōngsī de bùmén zhǎng.
Anh ấy là trưởng phòng của công ty.
我们的首长很有智慧。
wǒmen de shǒuzhǎng hěn yǒu zhìhuì.
Lãnh đạo của chúng tôi rất thông minh.
Đồng nghĩa: 久
Trái nghĩa: 少短幼
Bài luyện liên quan
男:你渴吗?我去给你买杯饮料吧。
女:我不喝饮料,容易长胖,还是喝水吧。
女的为什么不愿意喝饮料?
A 她不喜欢喝 B 饮料太贵 C 喝饮料容易长胖
女:李明 去 哪儿 了?他 很 长 时间 没 来 公司 了。
李明 现在 在 哪儿?
A 在 公司 B 在 家 C 在 上海
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 长
Giống hình:
校长长江长城生长长途成长
Giống âm:
张涨
Giống nghĩa:
生长
Thực hành 长 trong đề thật
Từ vựng 长 xuất hiện trong các đề thi thử HSK3. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK3 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
长 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
长 (zhǎng) nghĩa là sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên. 年纪大;辈分高;排行第一
Cách dùng 长 (zhǎng) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "我很尊重年长的人。" — Tôi rất tôn trọng người lớn tuổi. (wǒ hěn zūnzhòng nián zhǎng de rén.)
长 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
长 thuộc HSK3 (cấp 3) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
长 dễ nhầm với từ nào?
长 hay bị nhầm với: 校长、长江、长城、生长. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →