Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(cā) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 18% tài liệu luyện HSK — hạng 327 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. chùi; chà; cọ; lau; lau chùi; gạt
用布、手巾等摩擦使干净
我在擦玻璃。
wǒ zài cā bōlí.
Tôi đang lau kính.
你擦汗吧!
nǐ cā hàn ba!
Bạn lau mồ hôi đi!
2. cọ xát; ma sát; chà; cạ; xoa; đánh; quẹt
摩擦
我的手擦破了皮。
wǒ de shǒu cā pòle pí.
Tay của tôi chà sứt cả da rồi.
孩子擦着了一根火柴。
háizi cāzhele yī gēn huǒchái.
Đứa bé quẹt một que diêm.
3. bôi; xoa; thoa; xức; tra
涂抹
他在擦油。
tā zài cā yóu.
Anh ấy đang xoa dầu.
爷爷擦红药水。
yéye cā hóng yàoshuǐ.
Ông bôi thuốc đỏ.
4. sát; lướt; sượt; kề sát; ghé sát
贴近;挨着
球擦桌边了。
qiúcā zhuōbiān le.
Quả bóng sượt cạnh bàn.
他擦肩而过。
tā cā jiān érguò.
Anh ta lướt qua vai.
5. nạo; bào; mài
把瓜果等放在礤床儿上来回摩擦,使成细丝儿
我擦黄瓜做凉拌。
wǒ cā huángguā zuò liángbàn.
Tôi bào dưa chuột làm nộm.
你把萝卜擦成丝儿。
nǐ bǎ luóbo cā chéng sī er.
Bạn nạo củ cải thành sợi.
Đồng nghĩa: 擦拭

Bài luyện liên quan

4 Đọc
我们全家八口人一直生活在一起,因为人多,所以家里的事情也多,不过所有的事情都是全家人一起动手,所以从来也不觉得累。每天爷爷奶奶早上散步的时候顺便买菜,爸爸妈妈上班前做好饭,我洗碗,姐姐收拾房间,哥哥擦地板。洗衣服最简单,把脏衣服扔到洗衣机里就可以了,都是交给弟弟做。
每天负责买菜的是:
A 姐姐 B 哥哥 C 爸爸妈妈 D 爷爷奶奶
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 擦

Giống hình:
摩擦

Thực hành 擦 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

擦 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

擦 (cā) nghĩa là lau, chùi, chà, cọ. 用布、手巾等摩擦使干净

Cách dùng 擦 (cā) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "我在擦玻璃。" — Tôi đang lau kính. (wǒ zài cā bōlí.)

擦 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

擦 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

擦 dễ nhầm với từ nào?

擦 hay bị nhầm với: 摩擦. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →