HSK4
窗户 — Từ vựng HSK4
窗户 xuất hiện trong 14% tài liệu luyện HSK — hạng 401 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. cửa sổ
墙壁上通气透光的装置
窗户关得紧,打不开。
chuānghu guān de jǐn, dǎbùkāi.
Cửa sổ đóng chặt quá, mở không ra.
窗户外面有一只小鸟。
chuānghu wàimiàn yǒuyī zhī xiǎo niǎo.
Ngoài cửa sổ có một chú chim nhỏ.
Đồng nghĩa: 窗口窗子
Bài luyện liên quan (95 câu)
女:中午的时候请不要开着窗户唱歌,我们在楼下都听得很清楚呢。
男:哦,实在抱歉,打扰您中午休息了。
关于男的,下面哪句话是错的?
A 男的喜欢唱歌 B 男的喜欢打扰别人 C 男的很抱歉 D 男的唱歌的时候开着窗户
Ngữ pháp hay đi kèm với 窗户
Từ dễ nhầm với 窗户
Giống hình:
账户窗帘客户用户家喻户晓
Thực hành 窗户 trong đề thật
Từ vựng 窗户 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
窗户 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
窗户 (chuānghu) nghĩa là cửa sổ. 墙壁上通气透光的装置
Cách dùng 窗户 (chuānghu) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "窗户关得紧,打不开。" — Cửa sổ đóng chặt quá, mở không ra. (chuānghu guān de jǐn, dǎbùkāi.)
窗户 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
窗户 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
窗户 dễ nhầm với từ nào?
窗户 hay bị nhầm với: 账户、窗帘、客户、用户. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →