Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(dài) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 17% tài liệu luyện HSK — hạng 339 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. đội; đeo; cài; mang
把东西放在头、脸手、等地方,起预防、装饰等作用。
他戴着耳机听音乐。
tā dàizhe ěrjī tīng yīnyuè.
Anh ấy đang đeo tai nghe nghe nhạc.
爷爷戴着帽子晒太阳。
yéye dàizhe màozi shài tàiyáng.
Ông nội đội mũ phơi nắng.
2. đội
头顶着
他披星戴月地工作。
tā pīxīngdàiyuè de gōngzuò.
Anh ấy làm việc không kể ngày đêm.
这仇恨是不共戴天的。
zhè chóuhèn shì bù gòng dàitiān de.
Mối thù này không đội trời chung.
3. yêu mến; kính trọng
拥护尊敬
这位老师广受戴仰。
zhè wèi lǎoshī guǎng shòu dài yǎng.
Vị giáo viên này rất được kính trọng.
他现在深受群众爱戴。
tā xiànzài shēn shòu qúnzhòng àidài.
Ông giờ được quần chúng yêu mến.
danh từ
1. họ Đới
戴姓
戴先生是我老师。
dài xiānshēng shì wǒ lǎoshī.
Thầy Đới là giáo viên của tôi.
戴小姐来自台湾。
dài xiǎojiě láizì táiwān.
Cô Đới đến từ Đài Loan.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
小时候,我常和同学比赛,看谁望得远,看得清楚。我得过好几次第一名,大家很羡慕我。上中学后,我喜欢上了看小说,有时连吃饭、睡觉都忘了。屋子里暗了,我就把书凑近眼睛,坐累了,就躺在床上看。这样时间不长就戴上了眼镜。
这段话主要谈论什么?
A 比赛 B 眼睛 C 小说 D 眼镜
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 戴

Giống hình:
爱戴
Giống âm:

Thực hành 戴 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

戴 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

戴 (dài) nghĩa là đội, đeo, cài, mang. 把东西放在头、脸手、等地方,起预防、装饰等作用。

Cách dùng 戴 (dài) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他戴着耳机听音乐。" — Anh ấy đang đeo tai nghe nghe nhạc. (tā dàizhe ěrjī tīng yīnyuè.)

戴 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

戴 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

戴 dễ nhầm với từ nào?

戴 hay bị nhầm với: 爱戴、呆、带. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →