HSK4
打针 — Từ vựng HSK4
打针 xuất hiện trong 8% tài liệu luyện HSK — hạng 515 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
sv
1. chích; tiêm; tiêm thuốc
把液体药物用注射器注射到有机体内
一听到打针她就害怕。
yī tīng dào dǎzhēn tā jiù hàipà
Hễ nghe tới tiêm là cô ấy sợ hãi.
今天我要去医院打针。
jīntiān wǒ yào qù yīyuàn dǎzhēn.
Hôm nay tôi phải đi bệnh viên tiêm.
Đồng nghĩa: 扎针
Bài luyện liên quan (25 câu)
住院的时候,朋友给他介绍了一位很好的医生。出院一年来,他身体比以前好多了,没怎么吃过药,也没再打过针。
他出院以后:
A 身体更差 B 经常吃药 C 不需要打针 D 请了位好医生
Từ dễ nhầm với 打针
Giống hình:
打印打折打扰打扮打招呼针对
Thực hành 打针 trong đề thật
Từ vựng 打针 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
打针 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
打针 (dǎzhēn) nghĩa là chích, tiêm. 把液体药物用注射器注射到有机体内
Cách dùng 打针 (dǎzhēn) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "一听到打针她就害怕。" — Hễ nghe tới tiêm là cô ấy sợ hãi. (yī tīng dào dǎzhēn tā jiù hàipà)
打针 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
打针 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
打针 dễ nhầm với từ nào?
打针 hay bị nhầm với: 打印、打折、打扰、打扮. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →