HSK4
地址 — Từ vựng HSK4
地址 xuất hiện trong 12% tài liệu luyện HSK — hạng 459 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. địa chỉ; chỗ ở
(人、团体) 居住或通信的地点
快递单上的地址写错了。
kuàidì dān shàng de dìzhǐ xiě cuòle.
Địa chỉ trên kiện hàng chuyển phát nhanh viết sai rồi.
我不知道他现在的地址。
wǒ bù zhīdào tā xiànzài de dìzhǐ.
Tôi không biết được chỗ ở hiện tại của anh ấy.
Đồng nghĩa: 地方地点所在住址位置
Bài luyện liên quan (36 câu)
男:你来得正好,我正想找你呢。
女:校长,您有什么事?
男:你帮我把这两本杂志今天就寄出去,这是地址。
女:好的,我现在就去办。
男的让女的做什么?
A 取机票 B 买字典 C 收传真 D 寄杂志
Từ dễ nhầm với 地址
Giống hình:
地点地球地区地方地理地位
Giống âm:
地质抵制
Thực hành 地址 trong đề thật
Từ vựng 地址 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
地址 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
地址 (dìzhǐ) nghĩa là địa chỉ. (人、团体) 居住或通信的地点
Cách dùng 地址 (dìzhǐ) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "快递单上的地址写错了。" — Địa chỉ trên kiện hàng chuyển phát nhanh viết sai rồi. (kuàidì dān shàng de dìzhǐ xiě cuòle.)
地址 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
地址 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
地址 dễ nhầm với từ nào?
地址 hay bị nhầm với: 地点、地球、地区、地方. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →