Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(gàn) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 55% tài liệu luyện HSK — hạng 13 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. phạm; mạo phạm
触犯;冒犯
他的行为干犯了法律。
tā de xíngwéi gānfànle fǎlǜ.
Hành vi của anh ta đã vi phạm pháp luật.
切莫干犯他人的权益。
qiè mò gānfàn tārén de quányì.
Đừng bao giờ xâm phạm quyền lợi của người khác.
2. quấy nhiễu; quấy rối; quấy rầy; làm loạn
扰乱
不要干扰别人工作。
bùyào gānrǎo biérén gōngzuò.
Đừng quấy rầy người khác làm việc.
他总干乱我的计划。
tā zǒng gān luàn wǒ de jìhuà.
Anh ấy luôn làm loạn kế hoạch của tôi.
3. tìm kiếm; theo đuổi; đeo đuổi (chức tước, lương bổng...)
求取(职位、俸禄等)
她想干一份高薪的工作。
tā yīzhí zài gān yīgè gèng hǎo de zhíwèi.
Cô ấy muốn tìm kiếm một công việc lương cao.
他决定去干一个管理岗位。
tā juédìng qù gān yīgè guǎnlǐ gǎngwèi.
Anh ấy quyết định tìm kiếm một vị trí quản lý.
4. dính dáng; liên can; liên quan; dính líu; có quan hệ
牵连; 涉及
这件事与你无干。
zhèjiàn shì yǔ nǐ wúgān.
Việc này không liên quan đến anh.
他的事与我不相干。
tā de shì yǔ wǒ bù xiānggān.
Chuyện của anh ấy không liên quan đến tôi.
5. uống cạn; uống sạch
使净尽
咱们干了这杯酒。
zánmen gānle zhè bēi jiǔ.
Chúng ta uống cạn ly rượu này.
来,干了这杯茶。
lái, gānle zhè bēi chá.
Đến đây, uống cạn ly trà này.
6. phớt lờ; mặc kệ
慢待;不理睬
主人走了,把咱们干起来了。
Zhǔrén zǒule, bǎ zánmen gān qǐláile.
Chủ đi rồi, không để ý đến chúng ta nữa.
tính từ
1. khô
没有水分或水分很少 (跟''湿''相对)
衣服晾干了。
Yīfu liàng gànle.
Quần áo đã phơi khô rồi.
床单晒干了。
Chuángdān shài gān le.
Ga giường phơi khô rồi.
2. cạn; cạn hết; khô cạn (nước)
(水)枯竭;净尽
河水已经干了,鱼都不见了。
héshuǐ yǐjīng gān le, yú dōu bújiàn le.
Nước sông đã cạn rồi, cá cũng không còn nữa.
这口井已经干了很多年了。
zhè kǒu jǐng yǐjīng gān le hěn duō nián le.
Cái giếng này đã khô cạn nhiều năm rồi.
3. nuôi; kết nghĩa
指拜认的亲属关系
他是我的干亲哥哥。
tā shì wǒ de gān qīn gēge.
Anh ấy là anh trai kết nghĩa của tôi.
干妈对我特别好。
gānmā duì wǒ tèbié hǎo.
Mẹ nuôi đối xử với tôi rất tốt.
4. thẳng thừng; cộc cằn (nói năng)
形容说话太直太粗 (不委婉)
你说话别这么干呀。
nǐ shuōhuà bié zhème gān ya.
Em đừng nói chuyện thẳng thừng như vậy.
她这人说话有点干。
tā zhè rén shuōhuà yǒudiǎn gān.
Cô ấy nói chuyện có chút cộc cằn.
danh từ
1. khiên; cái thuẫn (thời xưa)
盾牌
那面干十分的坚固。
nà miàn gān shífēn de jiāngù.
Tấm khiên đó rất chắc chắn.
他的武器有一面干。
tā de wǔqì yǒu yīmiàn gān.
Vũ khí của anh ấy có một tấm khiên.
2. bờ; bờ sông; bến nước
河岸;水边
他在河干散步。
tā zài hé gān sànbù.
Anh ấy đang đi dạo bên bờ sông.
河干风景美如画。
hé gān fēngjǐng měi rú huà.
Cảnh quan bên bờ sông đẹp như tranh.
3. thực phẩm khô
(干儿) 加工制成的干的食品
他喜欢吃牛肉干儿。
tā xǐhuan chī niúròu gānr.
Anh ấy thích ăn thịt bò khô.
桌上放着水果干儿。
zhuō shàng fàngzhe shuǐguǒ gānr.
Trên bàn có đặt trái cây khô.
4. thiên can
指天干
丁是天干的第四位。
dīng shì tiāngān de dì sì wèi.
Đinh là ngôi thứ tư trong Thiên can.
天干地支用于纪年。
Tiāngān dìzhī yòng yú jì nián.
Thiên can địa chi dùng để tính năm.
5. họ Can
她姓干
tā xìng gān
Cô ấy họ Can
phó từ
1. phí; khan; uổng phí; vô ích
白白地,没有用地
大家干着急,就是帮不上忙。
Dàjiā gān zháojí, jiùshì bāng bu shàng máng.
Mọi người đều lo lắng mà không giúp được gì.
他没来,让我们干等了半天。
Tā méi lái, ràng wǒmen gān děngle bàntiān.
Anh ấy không tới làm chúng tôi đợi cả buổi.
2. rỗng; nhẵn; sạch bách
空虚; 空无所有
你干答应不做,不是骗我吗?
nǐ gān dāyìng bù zuò, bùshì piàn wǒ ma?
Bạn hứa suông mà không làm, chẳng phải lừa tôi sao?
他只是在干说话,根本没行动。
tā zhǐshì zài gān shuōhuà, gēnběn méi xíngdòng.
Anh ấy chỉ nói suông, chẳng hề hành động gì.
Trái nghĩa: 湿

Bài luyện liên quan

4 Đọc
女:你把音乐开那么大声干什么? 男:开了两个小时了,如果不把音乐声开大点儿,我要是睡着了多危险啊!
男的可能在做什么?
A 休息 B 睡觉 C 开车 D 大声唱歌
3 Đọc
女:今天你的房间怎么这么干净?我还以为走错了呢。 男:今天是小张的生日,我们要在这里给他过生日。
关于男的的房间我们可以知道什么?
A 一直很干净 B 以前不干净 C 比女的的房间干净
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 干

Giống hình:
饼干干杯干燥干净干脆干活儿
Giống âm:
Giống nghĩa:
从事办理

Thực hành 干 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

干 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

干 (gàn) nghĩa là làm, làm việc. 触犯;冒犯

Cách dùng 干 (gàn) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "他的行为干犯了法律。" — Hành vi của anh ta đã vi phạm pháp luật. (tā de xíngwéi gānfànle fǎlǜ.)

干 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

干 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

干 dễ nhầm với từ nào?

干 hay bị nhầm với: 饼干、干杯、干燥、干净. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →