Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(guà) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 21% tài liệu luyện HSK — hạng 275 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. treo; móc; quặc; ngoắc
借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点
墙上挂着一幅世界地图。
qiáng shàng guàzhe yī fú shìjiè dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
一轮明月挂在天上。
Yī lún míngyuè guà zài tiānshàng.
Vầng trăng sáng treo trên bầu trời.
2. cúp; tắt; ngắt (điện thoại)
把耳机放回电话机上使电路断开
电话先不要挂,等我查一下。
diànhuà xiān bùyào guà, děng wǒchá yīxià.
Đừng tắt máy xuống, đợi tôi tra một chút.
她一气之下挂了电话。
tā yīqìzhīxià guàle diànhuà。
Cô ấy cúp điện thoại trong lúc tức giận.
3. gọi; nối máy (điện thoại)
指交换机接通电话,也指打电话
请你挂总务科。
qǐng nǐ guà zǒngwùkē.
Xin anh hãy nối máy với phòng hành chính tổng hợp.
给防汛指挥部挂个电话。
gěi fángxùn zhǐhuībù guàgè diànhuà.
Xin hãy nối máy cho trụ sở kiểm soát lũ lụt.
4. trượt (môn)
考试没有达到通过的标准
我数学挂了,要重考。
wǒ shùxué guàle, yào chóng kǎo.
Tớ trượt môn toán rồi, giờ phải thi lại.
兄弟,再挂就拿不到学位了。
xiōngdì, zài guà jiù ná bù dào xuéwèile.
Bạn ơi, còn trượt nữa là không lấy được bằng đâu đấy.
5. báo; ghi tên; đăng kí
登记
她已经在医院挂号了。
tā yǐjīng zài yīyuàn guàhàole.
Cô ấy đã đăng ký khám ở bệnh viện rồi.
你需要先挂号才能看医生。
nǐ xūyào xiān guàhào cáinéng kàn yīshēng.
Bạn cần đăng ký trước khi gặp bác sĩ.
6. vướng; mắc kẹt; mắc phải
钩住;绊住
钉子把衣服挂住了。
dīngzi bǎ yīfu guà zhù le.
Đinh vướng vào áo rồi.
风筝挂到树上了。
fēngzheng guà dào shù shàngle.
Con diều vướng vào cây rồi.
7. lo lắng; lo nghĩ; vấn vương (nội tâm)
(内心) 牵挂
他总是挂着家里的事。
tā zǒng shì guàzhe jiālǐ de shì.
Anh ấy cứ lo lắng chuyện gia đình.
别把这件事儿挂在心上。
bié bǎ zhè jiàn shìr guà zàixīn shàng.
Đừng bận tâm về chuyện này nữa.
8. phủ; phủ lên (bề mặt của vật)
(物体表面) 蒙上;糊着
瓦器外面挂一层釉子。
wǎqì wàimiàn guà yīcéng yòuzi.
Mặt ngoài đồ gốm phủ một lớp men.
这个药丸挂了一层糖衣。
zhège yàowán guàle yī céng tángyī.
Viên thuốc này được bọc một lớp đường.
9. án treo (án chưa quyết)
(案件等) 悬而未决
这个案子还挂着呢。
zhège ànzi hái guà zhene.
Vụ án này vẫn chưa được quyết.
他的案件挂起了。
tā de ànjiàn guà qǐle.
Vụ án của anh ấy vẫn chưa được quyết.
10. chểt; ngỏm; ngoẻo (thường dùng trong trò chơi)
死(游戏中常用)
你出来吧!敌人挂了。
nǐ chūlái ba! dírén guà le.
Bạn ra đây đi, kẻ địch ngỏm rồi.
我打得不好,上来就挂了。
wǒ dǎ de bùhǎo, shànglái jiù guà le.
Tôi chơi gà lắm, vừa lên là ngoẻo rồi.
measure
1. chuỗi; tràng; cỗ; bánh
量词,多用于成套或成串的东西
一挂四轮大车。
yīguà sìlún dàchē
Cỗ xe bốn bánh.
十多挂鞭炮。
shíduō guà biānpào
Hơn mười tràng pháo
Đồng nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
一天夜里,小偷跑进了李老板的家里,偷了许多东西,有笔记本电脑、数码照相机、高级手表、手机、名贵烟酒,还有许多钱。三天后,警察抓住了小偷,并给李老板打电话,让他去警察局取走被偷的东西。李老板挂了电话后,立刻赶到警察局,要求非与小偷见面不可。李老板解释说,他想问问小偷,是怎么顺利进入他家却没有把他的妻子吵醒的。
小偷偷走了哪些东西?
A 电脑、手表、相机、香烟 B 笔记本、手表、钥匙、信用卡 C 计算机、钱、闹钟、电话机 D 烟酒、眼镜、钱、行李箱
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 挂

Giống hình:
挂号悬挂
Giống nghĩa:
悬挂

Thực hành 挂 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

挂 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

挂 (guà) nghĩa là treo; móc; khoác. 借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点

Cách dùng 挂 (guà) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "墙上挂着一幅世界地图。" — Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới. (qiáng shàng guàzhe yī fú shìjiè dìtú.)

挂 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

挂 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

挂 dễ nhầm với từ nào?

挂 hay bị nhầm với: 挂号、悬挂. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →