Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(guāng) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 43% tài liệu luyện HSK — hạng 37 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. sáng; quang; ánh sáng
太阳、月亮或者灯发出来的一种物质,让人可以看见物体
今天阳光很好, 非常暖和。
jīntiān yángguāng hěn hǎo, fēicháng nuǎnhuo.
Hôm nay nắng thật đẹp, thật ấm áp.
这里一年四季阳光充足。
zhèlǐ yī nián sìjì yángguāng chōngzú.
Ở đây lúc nào cũng ngập tràn ánh nắng.
2. cảnh vật; quang cảnh; cảnh; phong cảnh
景物
三月的成都, 正是春光明媚的季节。
sān yuè de Chéngdū, zhèng shì chūnguāng míngmèi de jìjié.
Tháng Ba là lúc Thành Đô ngập tràn trong ánh nắng xuân.
3. vinh dự; vẻ vang
光彩; 荣誉
公司名声好,员工脸上也有光。
gōngsī míngshēng hǎo, yuángōng liǎn shàng yěyǒu guāng.
Danh tiếng của công ty tốt, nhân viên cũng vinh dự ra mặt.
这是一项光荣而神圣的任务。
zhè shì yī xiàng guāngróng ér shénshèng de rènwù.
Đây là một sứ mệnh cao cả và thiêng liêng.
4. mắt nhìn; ánh mắt; tầm nhìn
眼光
他用怀疑的眼光看着我。
tā yòng huáiyí de yǎnguāng kànzhe wǒ.
Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt nghi ngờ.
她用温柔的目光看着大家。
tā yòng wēnróu de mùguāng kànzhe dàjiā.
Cô ấy nhìn mọi người với ánh mắt dịu dàng.
5. họ Quang
他姓光。
tā xìng guāng.
Anh ấy họ Quang.
phó từ
1. chỉ
只;仅
他光动嘴,不动手。
tā guāng dòngzuǐ, bù dòngshǒu.
Anh ta chỉ nói suông chứ không làm.
吃啊,吃啊,你别光说话。
chī a, chī a, nǐ bié guāng shuōhuà.
Cậu ăn đi, đừng chỉ nói chuyện.
động từ
1. làm rạng rỡ; làm cho vinh dự; làm rạng danh; làm cho hiển hách; vinh quang
使荣耀;显耀
他要光宗耀祖。
tā yào guāngzōngyàozǔ.
Anh ấy muốn làm rạng rỡ tổ tông.
她努力光家门。
tā nǔlì guāng jiāmén.
Cô ấy cố gắng làm rạng danh gia môn.
2. trần; lộ ra
露出(身体或身体的一部分)
他的脸上光露出笑容。
tā de liǎn shàng guāng lùchū xiàoróng.
Trên mặt anh ta lộ ra nụ cười.
这孩子就喜欢光着脚。
zhè háizi jiù xǐhuan guāngzhe jiǎo.
Đứa bé này chỉ thích đi chân đất thôi.
3. quang; hạ cố; đến (khiến bản thân vẻ vang)
表示对方的行动使自己感到光荣
您能光临, 我们太高兴了。
nín néng guānglín, wǒmen tài gāoxìngle.
Quý vị có thể đến dự, chúng tôi rất vui mừng.
谢谢大家光临这个宴会。
xièxiè dàjiā guānglín zhège yànhuì.
Cảm ơn mọi người đã đến tham dự bữa tiệc này.
tính từ
1. sáng; sáng sủa
明亮
这个手电筒没光了。
zhège shǒudiàntǒng méi guāngle.
Sao cái đèn pin này không sáng nữa.
2. nhẵn; bóng; nhẵn bóng
光滑;平滑
他把石头磨光了。
tā bǎ shítou mó guāngle.
Anh ta đem viên đá mài nhẵn rồi.
刚下过雪, 路面很光滑。
gāng xiàguò xuě, lùmiàn hěn guānghuá.
Tuyết vừa mới rơi xong, mặt đường rất trơn.
3. hết; sạch; sạch trơn; hết sạch
一点儿不剩; 全没有了; 完了
他把钱花光了。
tā bǎ qián huā guāngle.
Anh ta tiêu hết sạch tiền rồi.
饼干被他吃光了。
bǐnggān bèi tā chī guāngle.
Bánh qui bị cậu ấy ăn hết rồi.
Đồng nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
困难、信心、坚持是帮助我们成功的好朋友,没有经历过困难就不能积累经验;遇到困难没有信心,就很容易放弃,会因为害怕辛苦而不去解决它们;光有信心仍然不够,解决困难还需要坚持,没有坚持,最后仍是失败。所以,一个人想要成功,困难、信心、坚持是不可缺少的条件。
解决困难除了信心还需要:
A 害怕 B 成功 C 坚持 D 放弃
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 光

Giống hình:
阳光光盘光临光明光滑沾光
Giống âm:

Thực hành 光 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

光 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

光 (guāng) nghĩa là (tính từ) hết; sạch; sạch trơn; (phó từ) chỉ. 太阳、月亮或者灯发出来的一种物质,让人可以看见物体

Cách dùng 光 (guāng) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "今天阳光很好, 非常暖和。" — Hôm nay nắng thật đẹp, thật ấm áp. (jīntiān yángguāng hěn hǎo, fēicháng nuǎnhuo.)

光 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

光 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

光 dễ nhầm với từ nào?

光 hay bị nhầm với: 阳光、光盘、光临、光明. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →