Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(hàn) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 15% tài liệu luyện HSK — hạng 387 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. mồ hôi
人或高等动物从皮肤排泄出来的液体,是皮肤散热的主要方式
热了吧,用毛巾擦擦汗吧。
rèle ba, yòng máojīn cā cā hàn ba.
Nóng rồi phải không? Dùng khăn lau mồ hôi đi.
她的后背被汗水淹湿了。
tā de hòubèi bèi hànshuǐ yān shīle.
Sau lưng cô ấy bị mồ hơi làm ướt rồi.

Bài luyện liên quan

4 Đọc
女:怎么出那么多汗?又去踢足球了? 男:是,您把毛巾给我,我去洗个澡。
男的问女的要什么?
A 毛巾 B 牙膏 C 镜子 D 篮球
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 汗

Giống âm:

Thực hành 汗 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

汗 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

汗 (hàn) nghĩa là mồ hôi. 人或高等动物从皮肤排泄出来的液体,是皮肤散热的主要方式

Cách dùng 汗 (hàn) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "热了吧,用毛巾擦擦汗吧。" — Nóng rồi phải không? Dùng khăn lau mồ hôi đi. (rèle ba, yòng máojīn cā cā hàn ba.)

汗 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

汗 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

汗 dễ nhầm với từ nào?

汗 hay bị nhầm với: 喊. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →