Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(hòu) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 24% tài liệu luyện HSK — hạng 239 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

tính từ
1. dày
扁平物体上下、正反两面之间的距离较大
这本书很厚。
zhè běn shū hěn hòu.
Quyển sách này dày quá.
今天很冷,得穿件厚毛衣。
jīntiān hěn lěng, děi chuān jiàn hòu máoyī.
Hôm nay rất lạnh, phải mặc một chiếc áo len dày.
2. sâu đậm; sâu nặng (tình cảm)
(情意) 深
十年朋友交情非常厚。
shí nián péngyou jiāoqing fēicháng hòu.
Bạn bè mười năm tình cảm rất sâu đậm.
他们有着深情厚谊。
tāmen yǒuzhe shēnqíng hòuyì.
Họ có một tình bạn sâu sắc.
3. hiền hậu; phúc hậu; độ lượng
厚道
为人要有宽厚。
wéirén yào yǒu kuānhòu.
Làm người phải có sự khoan dung, độ lượng.
他生性忠厚老实善良。
tā shēngxìng zhōnghòu lǎoshí shànliáng.
Anh ấy vốn tính trung hậu lương thiện.
4. lớn; nhiều; nặng
多;大;重
他的积蓄非常厚。
tā de jīxù fēicháng hòu.
Tiền tiết kiệm của anh ấy rất nhiều.
书本厚得难以搬动。
shūběn hòu dé nányǐ bān dòng.
Sách vở nhiều đến mức khó có thể di chuyển.
5. nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)
(味道)浓
这酒的味道很厚,真是好酒。
zhè jiǔ de wèidào hěn hòu, zhēn shì hǎojiǔ.
Vị của rượu này rất đậm, quả thật là rượu ngon.
这菜的味道醇厚,很好吃。
zhè cài de wèidào chúnhòu, hěn hǎo chī.
Mùi vị món ăn này rất đậm đà, thơm ngon.
6. giàu; giàu có; phong phú
富有;殷实
他家真是家底儿厚。
tā jiā zhēnshi jiādǐr hòu.
Nhà anh ấy là một gia đình giàu có.
他家境厚生活无忧。
tā jiājìng hòu shēnghuó wú yōu.
Gia cảnh nhà anh ấy giàu có, sống không lo lắng.
danh từ
1. độ dày
厚度
冰层厚度在不断增加。
bīng céng hòudù zài bùduàn zēngjiā.
Độ dày của lớp băng đang không ngừng tăng lên.
木板的厚度不够。
mùbǎn de hòudù bù gòu.
Độ dày của tấm gỗ không đủ.
2. họ Hậu
姓。
他姓厚。
Tā xìng hòu.
Anh ta họ Hậu.
厚女士非常热情。
Hòu nǚshì fēicháng rèqíng.
Bà Hậu rất nhiệt tình.
động từ
1. coi trọng; ưu đãi; hậu đãi
看重;厚待
我们要学会厚待友。
wǒmen yào xuéhuì hòudài yǒu.
Chúng ta phải học cách coi trọng bạn bè.
厚今薄古顺应潮流。
hòu jīn bó gǔ shùnyìng cháoliú.
Đi theo trào lưu coi trọng hiện tại xem nhẹ quá khứ.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
上个月去爬山,到山上后,发现山上的宾馆和饭馆很少,并且很贵。那几天完全没有吃饱,最多吃个半饱。睡觉也没睡好,山上太冷了,宾馆里没有空调,被子也不厚,差点儿冷得感冒了。
上个月去爬山怎么样?
A 山上的饭菜很不错 B 山上的宾馆条件不好 C 得了感冒 D 非常愉快
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 厚

Giống hình:
雄厚得天独厚浓厚深情厚谊
Giống âm:
Giống nghĩa:
浓厚

Thực hành 厚 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

厚 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

厚 (hòu) nghĩa là dày. 扁平物体上下、正反两面之间的距离较大

Cách dùng 厚 (hòu) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "这本书很厚。" — Quyển sách này dày quá. (zhè běn shū hěn hòu.)

厚 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

厚 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

厚 dễ nhầm với từ nào?

厚 hay bị nhầm với: 雄厚、得天独厚、浓厚、深情厚谊. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →