Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(huǒ) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 65% tài liệu luyện HSK — hạng 5 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. lửa
(火儿) 物体燃烧时所发的光和焰
这是一团火。
zhè shì yī tuán huǒ.
Đây là một đống lửa.
着火了,快跑!
zháohuǒle, kuài pǎo!
Cháy rồi, mau chạy đi!
2. sự tức giận; sự nóng giận
比喻激动、暴躁或愤怒的情绪
看到她我就一肚子火。
kàn dào tā wǒ jiù yī dùzi huǒ.
Nhìn thấy cô ấy tôi lại vô cùng tức giận.
你快走!老板冒火了。
nǐ kuàizǒu! lǎobǎn màohuǒle.
Cậu mau đi! ông chủ đang nổi điên lên rồi.
3. hoả khí (cách gọi của Đông y)
中医指“六淫”(风、寒、暑、湿、燥、火)之一,是致病的一个重要因素
吃太多辣椒容易上火。
chī tài duō làjiāo róngyì shàng huǒ.
Ăn quá nhiều ớt dễ bị nóng trong người.
你可以喝杯凉茶来散火。
nǐ kěyǐ hē bēi liángchá lái sàn huǒ.
Bạn có thể uống cốc trà mát để hạ hỏa.
4. súng; đạn; thuốc nổ
指枪炮弹药
火药是中国人发明的。
huǒyào shì zhōngguó rén fāmíng de.
Thuốc súng do người Trung Quốc phát minh.
军队的火力非常强大。
jūnduì de huǒlì fēicháng qiángdà.
Hỏa lực của quân đội rất mạnh.
5. chiến tranh; xung đột
借指作战的行动
我们在交火的时候要小心。
wǒmen zài jiāohuǒ de shíhòu yào xiǎoxīn.
Chúng ta cần cẩn thận trong lúc giao chiến.
停火协议已经被签署了。
tínghuǒ xiéyì yǐjīng bèi qiānshǔle.
Hiệp định ngừng bắn đã được ký kết.
6. họ Hỏa
我姓火。
Wǒ xìng huǒ.
Tôi họ Hỏa.
tính từ
1. hưng thịnh; thịnh vượng; thịnh hành; phát đạt; ăn khách; đang nổi tiếng
兴旺;兴隆
他的生意很火。
tā de shēngyi hěn huǒ.
Việc kinh doanh của anh ấy rất phát đạt.
这部电影最近很火。
zhè bù diànyǐng zuìjìn hěn huǒ.
Bộ phim này dạo gần đây rất ăn khách.
2. đỏ; màu đỏ (như lửa)
比喻像火一样的颜色
我很喜欢吃火鸡肉。
wǒ hěn xǐhuān chī huǒ jīròu.
Tôi rất thích ăn thịt gà tây.
天上是火红的太阳。
tiānshàng shì huǒhóng de tàiyáng.
Trên bầu trời là mặt trời đỏ rực.
động từ
1. giận; nổi giận; tức giận; nổi nóng
(火儿) 比喻暴躁或愤怒
他动不动就恼火。
tā dòngbùdòng jiù nǎohuǒ.
Anh ấy hơi tí là nổi nóng.
她听到不好的消息后火了。
tā tīng dào bù hǎo de xiāoxī hòu huǒle.
Cô ấy nổi giận sau khi nghe tin xấu.
phó từ
1. hỏa; kíp; gấp; khẩn cấp
情况紧急;特别着急
这个问题十万火急。
zhège wèntí shíwànhuǒjí.
Vấn đề này vô cùng khẩn cấp.
他们火速赶往现场。
tāmen huǒsù gǎn wǎng xiànchǎng.
Họ nhanh chóng đến hiện trường.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
男:我们怎么去杭州? 女:我想乘火车去。 男:乘火车?那时间可就比乘飞机长多了。 女:没关系,我们的假期足够长。
女的想怎么去杭州?
A 乘飞机 B 坐汽车 C 乘火车 D 不知道
3 Đọc
男:您到哪儿? 女:火车站。十分钟能到吗? 男:可以,我开快一点儿。 女:好,谢谢您。
他们可能在哪儿?
A 飞机上 B 出租车上 C 公共汽车上
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 火

Giống hình:
火柴着火火药火箭恼火涮火锅

Thực hành 火 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

火 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

火 (huǒ) nghĩa là lửa. (火儿) 物体燃烧时所发的光和焰

Cách dùng 火 (huǒ) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "这是一团火。" — Đây là một đống lửa. (zhè shì yī tuán huǒ.)

火 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

火 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

火 dễ nhầm với từ nào?

火 hay bị nhầm với: 火柴、着火、火药、火箭. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →