Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(jiāo) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 51% tài liệu luyện HSK — hạng 22 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. đưa; giao; nộp; giao nộp
把事物转移给有关方面
我把作业交给老师了。
wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshīle.
Tôi nộp bài tập cho thầy giáo rồi.
你可以交给他解决。
nǐ kěyǐ jiāo gěi tā jiějué.
Bạn có thể giao cho anh ấy giải quyết.
2. giáp; giao mùa; giao thời; liền với nhau (khu vực, thời gian)
互相交叉;连接
两条铁路在这里相交。
liǎng tiáo tiělù zài zhèlǐ xiàngjiāo.
Hai tuyến đường sắt giao nhau ở đây.
街道和小巷交错在一起。
jiēdào hé xiǎo xiàng jiāocuò zài yīqǐ.
Đường phố và ngõ nhỏ đan xen nhau.
3. đến; tới (giờ, mùa)
到 (某一时辰或季节)
已交子时,大家该睡了。
yǐ jiāo zǐ shí, dàjiā gāi shuìle.
Đã đến giờ Tý, mọi người nên ngủ rồi.
交戌时,灯光变得明亮了。
jiāo xūshí, dēngguāng biàn dé míngliàngle.
Đến giờ Tuất, đèn đã sáng lên.
4. gặp (vận mệnh)
碰到(某种运气)
今天我交了好运。
jīntiān wǒ jiāole hǎo yùn.
Hôm nay tôi gặp may.
我希望能交好运。
wǒ xīwàng néng jiāo hǎo yùn.
Tôi hy vọng có thể gặp may mắn.
5. kết; kết giao; giao du
互相往来联系
他不愿意和他们交往。
tā bù yuànyì hé tāmen jiāowǎng.
Anh ấy không muốn giao du với họ.
我们已经交往了两年。
wǒmen yǐjīng jiāowǎngle liǎng nián.
Chúng tôi đã giao du hai năm rồi.
6. giao cấu; giao hợp; giao phối
(人) 性交, (动植物) 交配
性交是生物繁殖的重要方式。
xìngjiāo shì shēngwù fánzhí de zhòngyào fāngshì.
Giao cấu là cách sinh sản quan trọng của sinh vật.
这两个品种杂交产生了新种。
zhè liǎng gè pǐnzhǒng zájiāo chǎnshēngle xīn zhǒng.
Hai giống này giao phối tạo ra giống mới.
7. tiếp cận; tiếp xúc; kề nhau; gần nhau
互相接触
他喜欢和别人交手。
tā xǐhuan hé biérén jiāoshǒu.
Anh ấy thích đánh nhau với người khác.
敌人不敢和我们交锋。
dírén bùgǎn hé wǒmen jiāofēng.
Quân địch không dám giao chiến với chúng ta.
danh từ
1. giao điểm; giao thời
指相连的时间或地区
秋冬之交容易生病。
qiūdōng zhī jiāo róngyì shēngbìng.
Giao thời giữa mùa thu và mùa đông dễ bị ốm.
这里地处两省之交。
zhèlǐ de chù liǎng shěng zhī jiāo.
Ở đây nằm ở ranh giới của hai tỉnh.
2. tình bạn; bạn bè; hữu nghị
交情;朋友
他是我的深交好友。
tā shì wǒ de shēnjiāo hǎoyǒu.
Anh ấy là bạn thân của tôi.
与旧交重逢,我很开心。
yǔ jiùjiāo chóngféng, wǒ hěn kāixīn.
Gặp lại bạn cũ, tôi rất vui.
3. họ Giao
我的朋友姓交。
wǒ de péngyǒu xìng jiāo.
Bạn của tôi họ Giao.
phó từ
1. lẫn nhau; tương hỗ; qua lại; với nhau
互相
他们在会议上交谈。
tāmen zài huìyì shàng jiāotán.
Họ trao đổi trong cuộc họp.
我们在市场上交易。
wǒmen zài shìchǎng shàng jiāoyì.
Chúng tôi giao dịch ở chợ.
2. cùng; vừa; đồng thời
一齐;同时
风雨交加,路人难行。
fēngyǔ jiāojiā, lùrén nán xíng.
Gió mưa cùng lúc, người đi đường khó di chuyển.
饥寒交迫,百姓苦难。
jīhán jiāopò, bǎixìng kǔnàn.
Đói rét cùng cực, dân chúng khổ sở.
Đồng nghĩa: 交纳
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
汽车是城市生活中重要的交通工具,可以极大地提高人们的生活质量,工作几年、有了一定经济基础的年轻人大多会选择买车。
根据这段话,买车可以:
A 节省时间 B 赚更多钱 C 提高生活质量 D 降低生活水平
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 交

Giống hình:
交通交流打交道交际外交交往
Giống âm:
Giống nghĩa:
缴纳

Thực hành 交 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

交 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

交 (jiāo) nghĩa là giao, nộp, đưa. 把事物转移给有关方面

Cách dùng 交 (jiāo) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "我把作业交给老师了。" — Tôi nộp bài tập cho thầy giáo rồi. (wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshīle.)

交 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

交 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

交 dễ nhầm với từ nào?

交 hay bị nhầm với: 交通、交流、打交道、交际. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →