HSK4
节 — Từ vựng HSK4
节 xuất hiện trong 52% tài liệu luyện HSK — hạng 19 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. Tết; ngày lễ; ngày Tết
具有某种特点的一段时间或一个日子
清明节我们去扫墓。
Qīngmíngjié wǒmen qù sǎomù.
Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.
中秋节是团圆的节日。
Zhōngqiūjié shì tuányuán de jiérì.
Tết Trung Thu là ngày tết đoàn viên.
2. đốt; nốt; mấu; khớp; gióng
竹节;泛指草、禾茎上生叶的部位或植物枝干相连接的部位
竹子上有很多竹节。
zhúzi shang yǒu hěnduō zhú jié.
Trên cây tre có rất nhiều đốt.
这棵树有很多枝节。
zhè kē shù yǒu hěnduō zhījié.
Cây này có nhiều mấu cành.
3. âm tiết
音节
这个音节怎么读?
zhège yīnjié zěnme dú?
Âm tiết này phát âm thế nào?
这个单词有两个音节。
zhège dāncí yǒu liǎng ge yīnjié.
Từ này có hai âm tiết.
4. tiết; chi tiết; tiểu tiết
细节
他注重每个细节。
tā zhùzhòng měi ge xìjié.
Anh ấy quan tâm đến mọi chi tiết.
这个报告缺少细节。
zhège bàogào quēshǎo xìjié.
Báo cáo này thiếu chi tiết.
5. khí chất; khí tiết; khí phách; tiết tháo
操守
他是一个有高风亮节的人。
tā shì yīgè yǒu gāofēngliàngjié de rén.
Anh ấy là người có khí tiết cao đẹp.
他的气节值得我们学习。
tā de qìjié zhídé wǒmen xuéxí.
Khí phách của anh ấy đáng để chúng ta học hỏi.
6. khớp
人或动物骨骼连接的地方
他受伤了,骨节很痛。
tā shòushāngle, gǔjié hěn tòng.
Anh ấy bị thương, khớp rất đau.
骨节的活动很重要。
gǔjié de huódòng hěn zhòngyào.
Hoạt động của khớp rất quan trọng.
7. lễ độ; lễ phép; lễ nghi
礼节
繁文缛节让人感到累。
fánwénrùjié ràng rén gǎndào lèi.
Lễ nghi rườm rà khiến người ta mệt mỏi.
这场婚礼很注重仪节。
zhè chǎng hūnlǐ hěn zhùzhòng yí jié.
Lễ cưới này rất chú trọng lễ nghi.
8. đoạn; khâu; phần; chương; công đoạn; trích đoạn; mắt xích
互相衔接的事物中的一个段落;整体中的一个部分
我们需要调整这个环节。
wǒmen xūyào tiáozhěng zhège huánjié.
Chúng ta cần điều chỉnh khâu này.
每个章节都有它的主题。
měi gè zhāngjié dōu yǒu tā de zhǔtí.
Mỗi chương đều có chủ đề của nó.
9. nhịp; nhịp điệu; nhịp phách
节奏;节拍
音乐的节奏要保持稳定。
yīnyuè de jiézòu yào bǎochí wěndìng.
Nhịp điệu của âm nhạc phải ổn định.
他跳舞的节拍非常准确。
tā tiàowǔ de jiépāi fēicháng zhǔnquè.
Nhịp điệu khi anh ấy nhảy rất chính xác.
10. phù tiết
古代用来证明身份的凭证
符节的设计十分精美。
fújié de shèjì shífēn jīngměi.
Thiết kế của phù tiết rất tinh xảo.
使节用节来证明身份。
shǐjié yòng jié lái zhèngmíng shēnfèn.
Sứ giả dùng phù tiết để chứng minh danh tính.
11. họ Tiết
姓
节老师是我的同事。
Jié lǎoshī shì wǒ de tóngshì.
Thầy tiết là đồng nghiệp của tôi.
động từ
1. cắt giảm; tuyển ra; trích ra
从整体中截取一部分
他节录了这篇文章。
tā jiélùle zhè piān wénzhāng.
Anh ấy đã trích ra bài viết này.
我删节了部分内容。
wǒ shānjiéle bùfèn nèiróng.
Tôi đã cắt giảm một phần nội dung.
2. tiết kiệm
俭省
这个项目需要节省开支。
zhège xiàngmù xūyào jiéshěng kāizhī.
Dự án này cần tiết kiệm chi phí.
我们需要节约时间。
wǒmen xūyào jiéyuē shíjiān.
Chúng ta cần tiết kiệm thời gian.
3. hạn chế; tiết chế; ràng buộc
限制;约束
我们需要节制使用资源。
wǒmen xūyào jiézhì shǐyòng zīyuán.
Chúng ta cần hạn chế việc sử dụng tài nguyên.
我们应节制自己的欲望。
wǒmen yīng jiézhì zìjǐ de yùwàng.
Chúng ta nên tiết chế ham muốn của chính mình.
measure
1. đoạn; khúc; tiết
用于分段的事物或文章
我吃了一节甘蔗。
wǒ chīle yī jié gānzhè.
Tôi đã ăn một đoạn mía.
她读了一节课文。
tā dúle yī jié kèwén.
Cô ấy đã đọc một đoạn văn.
2. hải lý
海里
这条船离岸有三节。
zhè tiáo chuán lí àn yǒu sānjié.
Chiếc thuyền này cách bờ ba hải lý.
渔船在海上漂浮十节。
yúchuán zài hǎishàng piāofú shí jié.
Tàu cá đang trôi nổi trên biển mười hải lý.
Bài luyện liên quan
女:今晚的节目都非常精彩吧?
男:是的,不包括广告。
男的意思是什么?
A 节目很一般 B 节目不好看 C 广告不精彩 D 广告也精彩
我最想在节日里结婚,朋友、同事都能来,这多好啊。
我可能会选择下面什么时候结婚?
A 新年 B 周末 C 生日
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 节
Giống hình:
节约细节节日节省季节节目
Giống âm:
借戒届接皆
Giống nghĩa:
段
Thực hành 节 trong đề thật
Từ vựng 节 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
节 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
节 (jié) nghĩa là đoạn; tiết. 具有某种特点的一段时间或一个日子
Cách dùng 节 (jié) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "清明节我们去扫墓。" — Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ. (Qīngmíngjié wǒmen qù sǎomù.)
节 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
节 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
节 dễ nhầm với từ nào?
节 hay bị nhầm với: 节约、细节、节日、节省. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →