HSK4
经济 — Từ vựng HSK4
经济 xuất hiện trong 34% tài liệu luyện HSK — hạng 108 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. kinh tế (quan hệ sản xuất)
一定历史时期社会生产关系的总和。是政治和思想意识等上层建筑的基础
经济变革带来社会转型。
jīngjì biàngé dài lái shèhuì zhuǎnxíng.
Cải cách kinh tế mang lại sự chuyển đổi xã hội.
经济的发展影响社会结构。
jīngjì de fāzhǎn yǐngxiǎng shèhuì jiégòu.
Tăng trưởng kinh tế tác động đến kết cấu xã hội.
2. kinh tế; nền kinh tế (kinh tế quốc dân)
指国民经济; 也指国民经济的某一部门
农业经济很重要。
nóngyè jīngjì hěn zhòngyào.
Kinh tế nông nghiệp rất quan trọng.
这个国家经济稳定。
zhège guójiā jīngjì wěndìng.
Nền kinh tế nước này ổn định.
3. kinh tế (hoạt động kinh tế)
指经济活动,包括生产、流通、分配和消费以及金融、保险等活动或过程
经济活动推动科技进步。
jīngjì huódòng tuīdòng kējì jìnbù.
Hoạt động kinh tế thúc đẩy tiến bộ khoa học.
经济增长需要稳定政策。
jīngjì zēngzhǎng xūyào wěndìng zhèngcè.
Tăng trưởng kinh tế cần chính sách ổn định.
4. kinh tế; tài chính; thu nhập
指个人的收支情况
家里的经济都是妈妈管。
jiālǐ de jīngjì dōu shì māma guǎn.
Tài chính trong nhà đều do mẹ quản.
我的家没有经济。
wǒ de jiā méiyǒu jīngjì.
Nhà của tôi không có kinh tế.
tính từ
1. hạn chế; tiết kiệm; đỡ tốn kém
形容耗费少而收益大;价格便宜
这种灯具很经济省电。
zhè zhǒng dēngjù hěn jīngjì shěng diàn.
Loại đèn này rất tiết kiệm điện.
用这种材料比较经济。
yòng zhè zhǒng cáiliào bǐjiào jīngjì.
Dùng loại vật liệu này khá tiết kiệm.
động từ
1. trị nước; trị quốc
经世济民,治理国家
伟大的领袖经济天下。
wěidà de lǐngxiù jīngjì tiānxià.
Vị lãnh đạo vĩ đại quản lý thiên hạ.
他以智慧经济国事。
tā yǐ zhìhuì jīngjì guóshì.
Anh ấy dùng trí tuệ để cai trị quốc sự.
Đồng nghĩa: 金融合算便宜实惠简洁
Trái nghĩa: 浪费昂贵
Bài luyện liên quan (428 câu)
汽车是城市生活中重要的交通工具,可以极大地提高人们的生活质量,工作几年、有了一定经济基础的年轻人大多会选择买车。
根据这段话,买车可以:
A 节省时间 B 赚更多钱 C 提高生活质量 D 降低生活水平
Ngữ pháp hay đi kèm với 经济
Từ dễ nhầm với 经济
Giống hình:
经历经验经过经营经理经典
Thực hành 经济 trong đề thật
Từ vựng 经济 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
经济 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
经济 (jīngjì) nghĩa là kinh tế. 一定历史时期社会生产关系的总和。是政治和思想意识等上层建筑的基础
Cách dùng 经济 (jīngjì) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "经济变革带来社会转型。" — Cải cách kinh tế mang lại sự chuyển đổi xã hội. (jīngjì biàngé dài lái shèhuì zhuǎnxíng.)
经济 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
经济 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
经济 dễ nhầm với từ nào?
经济 hay bị nhầm với: 经历、经验、经过、经营. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →