Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(jǔ) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 26% tài liệu luyện HSK — hạng 184 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. giơ; cử; nâng
向上托;往上抬;往上伸
孩子们举手回答问题。
háizimen jǔ shǒu huídá wèntí.
Trẻ em giơ tay trả lời câu hỏi.
学生们在举手发言。
xuéshēngmen zài jǔ shǒu fāyán.
Học sinh đang giơ tay phát biểu.
2. tổ chức; nổi dậy
发动;兴起
学校将举行运动会。
xuéxiào jiāng jǔxíng yùndònghuì.
Trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.
他们举兵保卫家园。
tāmen jǔ bīng bǎowèi jiāyuán.
Họ nổi dậy bảo vệ quê hương.
3. chọn; bầu cử
推荐;选拔
公举他做学习组长。
gōngjǔ tā zuò xuéxí zǔ zhǎng.
Bầu anh ấy làm tổ trưởng học tập.
他们举我为活动的组织者。
tāmen jǔ wǒ wéi huódòng de zǔzhī zhě.
Họ bầu tôi làm người tổ chức hoạt động.
4. đưa ra; nêu lên; nêu ra
提出;揭示
她举报了非法交易。
tā jǔbàole fēifǎ jiāoyì.
Cô ấy đã tố cáo giao dịch phi pháp.
我们举报了走私行为。
wǒmen jǔbàole zǒusī xíngwéi.
Chúng tôi đã tố cáo hành vi buôn lậu.
danh từ
1. kỳ thi; đi thi; thi đậu; trúng cử
指举人
武举比赛非常激烈。
wǔ jǔ bǐsài fēicháng jīliè.
Cuộc thi võ rất khốc liệt.
他两次才中举。
tā liǎng cì cái zhōng jǔ.
Anh ấy thi hai lần mới đậu.
2. cử động; động tác; hành vi
动作;行为
我观察他的一举一动。
wǒ guānchá tā de yījǔ yīdòng.
Tôi quan sát mọi cử động của anh ấy.
他的一举一动都很谨慎。
tā de yījǔ yīdòng dōu hěn jǐnshèn.
Mọi cử động của anh ấy đều rất cẩn thận.
3. họ Cử
他姓举。
tā xìng jǔ.
Anh ấy họ Cử.
我的朋友姓举。
wǒ de péngyǒu xìng jǔ.
Bạn của tôi họ Cử.
tính từ
1. cả; toàn; khắp; tất cả
全;整个
这座桥举世闻名。
zhè zuò qiáo jǔshì wénmíng.
Cây cầu này nổi tiếng khắp thế giới.
这个地方举世闻名。
zhège dìfāng jǔshì wénmíng.
Nơi này nổi tiếng khắp thế giới.
Đồng nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
  学校通知5月举办运动会,要求全校师生都参加。最近各个班都在安排任务,为运动会做准备,有的人要参加比赛,有的人要表演节目,也有的人负责组织观众。老师和同学都非常喜欢这样的活动,平时学习太紧张,大家也没什么时间锻炼身体,而且在准备的过程中,同学之间的友谊也会越来越深。
老师和同学都:
A 喜欢运动会 B 常表演节目 C 常锻炼身体 D 要参加比赛
3 Đọc
女:下星期要举行春季运动会,你参加吗? 男:我没有准备,不参加了。 女:你从现在开始准备,可以参加秋季运动会。 男:好啊,相信经过半年的练习,我的体育成绩会提高的。
关于这段话,下面哪个是对的?
A 运动会在春季和秋季举行 B 男的不喜欢运动 C 女的不让男的参加
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 举

Giống hình:
举办举行列举举世瞩目举动举足轻重

Thực hành 举 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

举 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

举 (jǔ) nghĩa là giơ; nâng; đưa lên. 向上托;往上抬;往上伸

Cách dùng 举 (jǔ) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "孩子们举手回答问题。" — Trẻ em giơ tay trả lời câu hỏi. (háizimen jǔ shǒu huídá wèntí.)

举 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

举 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

举 dễ nhầm với từ nào?

举 hay bị nhầm với: 举办、举行、列举、举世瞩目. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →