Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(lā) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 29% tài liệu luyện HSK — hạng 158 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. lôi; kéo; dẫn; dắt
用力使人或物靠向自己或跟着自己移动;牵引
请把椅子拉过来。
qǐng bǎ yǐzi lā guòlái.
Xin hãy kéo ghế lại đây.
他拉着小狗散步。
tā lāzhe xiǎo gǒu sànbù.
Anh ấy dắt chó đi dạo.
2. chở; chuyên chở; vận chuyển
用车载运
我拉人进村子。
wǒ lā rén jìn cūnzi.
Tôi chở người vào trong thôn.
他拉货去北京。
tā lā huò qù běijīng.
Anh ấy vận chuyển hàng đi Bắc Kinh.
3. đưa; dẫn đường
带领转移 (多用于队伍)
她拉孩子回家。
tā lā hái zi huí jiā.
Cô ấy đưa đứa trẻ về nhà.
领导拉队伍出发。
lǐngdǎo lā duìwǔ chūfā.
Lãnh đạo dẫn đội ngũ xuất phát.
4. chơi; kéo; gảy; khảy (chơi đàn)
牵引乐器的某一部分使乐器发出声音
我不会拉小提琴。
wǒ bù huì lā xiǎotíqín.
Tôi không biết gảy đàn vi-ô-lông.
我喜欢拉二胡。
wǒ xǐhuan lā èrhú.
Tôi thích kéo đàn nhị.
5. kéo dài; dãn thưa; gia hạn
拖长;使延长
他把绳子拉长。
tā bǎ shéngzi lā cháng.
Anh ta kéo dây thừng dài ra.
他把声音拉长了。
tā bǎ shēngyīn lā cháng le.
Anh ấy đã kéo dài âm thanh.
6. nợ
拖欠
他们还拉着一笔老债。
tāmen hái lāzhe yī bǐ lǎo zhài.
Họ vẫn đang nợ một khoản nợ cũ.
你拉下了多少债务?
nǐ lā xiàle duōshǎo zhàiwù?
Bạn đã nợ bao nhiêu khoản nợ?
7. kéo; lôi kéo
牵连;牵扯
他的错误拉上了我。
tā de cuòwù lā shàngle wǒ.
Sai lầm của anh ấy kéo theo tôi.
请不要把我拉进去。
qǐng bùyào bǎ wǒ lā jìnqù.
Xin đừng lôi kéo tôi vào.
8. giúp; giúp đỡ
帮助
大家应该拉他一把。
dàjiā yīnggāi lā tā yī bǎ.
Mọi người nên giúp đỡ anh ấy một tay.
我希望能拉他一把。
wǒ xīwàng néng lā tā yī bǎ.
Tôi hy vọng có thể giúp anh ấy.
9. ỉa; bài tiết; đại tiện
排泄(大便)
他每天都要拉屎。
tā měitiān dōu yào lāshǐ.
Anh ấy mỗi ngày đều phải đi đại tiện.
我觉得拉屎很舒服。
wǒ juéde lā shǐ hěn shūfú.
Tôi cảm thấy đi đại tiện rất thoải mái.
10. tán gẫu; chuyện phiếm
闲谈;闲扯
我们边走边拉话。
wǒmen biān zǒubiān lā huà.
Chúng tôi vừa đi vừa tán gẫu.
我们周末一起拉话。
wǒmen zhōumò yīqǐ lā huà.
Chúng tôi tán gẫu cùng nhau vào cuối tuần.
11. nuôi; nuôi nấng; dưỡng dục
抚养
他们把我拉扯得很好。
tāmen bǎ wǒ lāchě dé hěn hǎo.
Họ đã nuôi nấng tôi rất tốt.
她拉着孩子学习。
tā lāzhe háizi xuéxí.
Cô ấy nuôi nấng con học hành.
12. làm liên lụy; báo hại
牵累
为什么要拉上别人?
wèishénme yào lā shàng biéren?
Tại sao lại để liên luỵ đến người khác?
你做的事拉上了家人。
nǐ zuò de shì lā shàngle jiārén.
Chuyện bạn làm đã liên lụy đến người nhà.
13. thiết lập, kéo bè kết phái
组织(队伍、团伙等)
我们公司拉帮结派。
wǒmen gōngsī lā bāng jié pài.
Công ty chúng tôi chia bè kết phái.
我们要拉个小组。
wǒmen yào lā gè xiǎozǔ.
Chúng ta cần thiết lập một nhóm nhỏ.
14. ép buộc; bắt; bắt buộc; cưỡng ép
强制;强迫
他拉着我去参加聚会。
tā lāzhe wǒ qù cānjiā jùhuì.
Anh ấy ép buộc tôi đi dự tiệc.
他们拉着他签合同。
tāmen lāzhe tā qiān hétóng.
Họ ép buộc anh ấy ký hợp đồng.
15. lôi kéo; chắp nối; hàn gắn
拉拢;招揽
她想拉更多的客户。
tā xiǎng lā gèng duō de kèhù.
Cô ấy muốn lôi kéo nhiều khách hàng hơn.
他在努力拉拢新客户。
tā zài nǔlì lālǒng xīn kèhù.
Anh ấy đang nỗ lực để lôi kéo khách hàng mới.
danh từ
1. Châu Mỹ La-tinh
拉丁美洲的简称
他计划去拉美旅行。
tā jìhuà qù lāměi lǚxíng.
Anh ấy có kế hoạch đi du lịch đến Châu Mỹ La-tinh.
拉美国家的风景很美。
lāměi guójiā de fēngjǐng hěn měi.
Cảnh quan của các nước Châu Mỹ La-tinh rất đẹp.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
  您好!贵公司的规定我已经阅读过了,我认为自己很符合贵公司对新员的所有要求。首先,我学的正好是法律专业,有很好的专业基础和一定的实践经验;第二,我能说一口流利的英语和阿拉伯语,并且在加拿大学习过三年; 第三,贵公司要求员工的年龄是 22 到 32 岁之间,而我今年刚刚 25 岁。我的回答结束了,谢谢您的提问。
“我”想干什么工作?
A 警察 B 律师 C 翻译 D 经理
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 拉

Giống âm:
Giống nghĩa:
剪刀

Thực hành 拉 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

拉 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

拉 (lā) nghĩa là kéo, lôi, dắt. 用力使人或物靠向自己或跟着自己移动;牵引

Cách dùng 拉 (lā) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "请把椅子拉过来。" — Xin hãy kéo ghế lại đây. (qǐng bǎ yǐzi lā guòlái.)

拉 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

拉 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

拉 dễ nhầm với từ nào?

拉 hay bị nhầm với: 辣、啦. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →