HSK4
满 — Từ vựng HSK4
满 xuất hiện trong 43% tài liệu luyện HSK — hạng 59 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
tính từ
1. đầy; chật; kín
里面充实,没有余地;达到最大容量
这辆车装不满货物。
zhè liàng chē zhuāng bùmǎn huòwù.
Xe này chất không đầy hàng hóa.
汽油罐已经加满了油。
qìyóu guàn yǐjīng jiā mǎnle yóu.
Bình xăng đã đổ đầy rồi.
2. kiêu ngạo; kiêu căng; tự mãn
骄傲
他因为自满而失败了。
tā yīnwèi zìmǎn ér shībàile.
Anh ấy thất bại vì tự mãn.
自满会让你失去朋友。
zìmǎn huì ràng nǐ shīqù péngyǒu.
Tự mãn sẽ khiến bạn mất bạn bè.
3. cả; toàn; khắp
全;整个
小狗满身是泥,很脏。
xiǎo gǒu mǎn shēn shì ní, hěn zàng.
Con chó con khắp người đầy bùn, rất bẩn.
他满身是血地回来了。
tā mǎn shēn shì xiě de huíláile.
Anh ta về trong tình trạng cả người đầy máu.
động từ
1. đổ đầy; làm đầy; chất đầy
使满
他给我满上一杯水。
tā gěi wǒ mǎn shàng yībēi shuǐ.
Anh ấy đổ đầy cho tôi một cốc nước.
我为你满上一杯咖啡。
wǒ wèi nǐ mǎn shàng yībēi kāfēi.
Tôi rót đầy cho bạn một ly cà phê.
2. thoả mãn; vừa lòng; hài lòng
感到已经足够
他对生活心满意足。
tā duì shēnghuó xīnmǎnyìzú.
Anh ấy hài lòng với cuộc sống.
我现在心满意足了。
wǒ xiànzài xīnmǎnyìzúle.
Bây giờ tôi đã cảm thấy hài lòng.
3. đủ; hết kỳ hạn; đến giới hạn
达到一定期限或限度
不满周岁的婴儿很多。
bùmǎn zhōusuì de yīng'ér hěnduō.
Có nhiều trẻ chưa đầy một tuổi.
这房租合同限期已满。
zhè fángzū hétong xiànqī yǐ mǎn.
Hợp đồng thuê nhà này đã hết hạn.
phó từ
1. hoàn toàn
表示完全
他对批评满不在乎。
tā duì pīpíng mǎnbùzàihū.
Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến chỉ trích.
她对我的话满不在乎。
tā duì wǒ dehuà mǎnbùzàihū.
Cô ấy hoàn toàn không bận tâm đến lời tôi nói.
danh từ
1. người Mãn; dân tộc Mãn
是中国55个少数民族之一
他对满族历史很感兴趣。
tā duì mǎnzú lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử người Mãn.
满族的传统节日是什么?
mǎnzú de chuántǒng jiérì shì shénme?
Lễ hội truyền thống của dân tộc Mãn là gì?
2. họ Mãn
姓
满姑娘真漂亮!
mǎn gūniáng zhēn piàoliang!
Cô Mãn thật xinh đẹp!
Đồng nghĩa: 盈足饱整全骄
Trái nghĩa: 空缺
Bài luyện liên quan
女:你在美国过得怎么样?
男:我买了大房子,还买了许多新家具,工作也不错,日子过得挺美的。
根据这段话,可以知道男的在美国的日子过得怎么样?
A 浪费 B 节约 C 满意 D 辛苦
来中国时我没带夏天的衣服。昨天我和朋友去商店买衣服,商店的阿姨很热情,给我拿了很多衬衫和裤子,可是我都不满意。
根据这段话,可以知道他:
A 没带春天的衣服 B 没买到衣服 C 买了很多衣服
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 满
Giống hình:
充满满足满意自满圆满丰满
Giống âm:
慢
Thực hành 满 trong đề thật
Từ vựng 满 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
满 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
满 (mǎn) nghĩa là đầy. 里面充实,没有余地;达到最大容量
Cách dùng 满 (mǎn) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "这辆车装不满货物。" — Xe này chất không đầy hàng hóa. (zhè liàng chē zhuāng bùmǎn huòwù.)
满 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
满 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
满 dễ nhầm với từ nào?
满 hay bị nhầm với: 充满、满足、满意、自满. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →