HSK4
毛 — Từ vựng HSK4
毛 xuất hiện trong 15% tài liệu luyện HSK — hạng 370 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. tóc; lông
动植物的皮上所生的丝状物
桃毛容易引起过敏。
táo máo róngyì yǐnqǐ guòmǐn.
Lông đào dễ gây dị ứng.
牛毛刷子非常耐用。
niúmáo shuāzi fēicháng nàiyòng.
Bàn chải lông bò rất bền.
2. cây; cây cỏ
植物
田里的毛长高了。
tián li de máo zhǎng gāo le.
Cỏ trong ruộng mọc cao lên rồi.
院子里有很多毛。
yuànzi li yǒu hěnduō máo.
Trong sân có nhiều cây cỏ.
3. nấm; mốc; nấm mốc
物体上长的丝状霉菌
面包上有毛。
miànbāo shang yǒu máo.
Trên bánh mì có nấm mốc.
食物上有白色毛。
shíwù shang yǒu báisè máo.
Thực phẩm có mốc màu trắng.
4. họ Mao
姓
这是毛先生。
zhè shì Máo xiānsheng.
Đây là ông Mao.
毛是他的姓。
Máo shì tā de xìng.
Mao là họ của anh ấy.
tính từ
1. sợ hãi; lo lắng; hoảng loạn
惊慌;害怕
她看起来很毛。
tā kàn qǐlái hěn máo.
Cô ấy trông rất hoảng sợ.
他的脸色很毛。
tā de liǎnsè hěn máo.
Khuôn mặt anh ấy trông rất sợ hãi.
2. ẩu; bừa; cẩu thả
粗略
她做饭很毛。
tā zuò fàn hěn máo.
Cô ấy nấu ăn rất cẩu thả.
你的写作很毛。
nǐ de xiězuò hěn máo.
Bài viết của bạn rất cẩu thả.
3. gộp; thô; thô ráp (chưa qua gia công)
粗糙的;有待加工的
这块布料摸起来很毛。
zhè kuài bùliào mō qǐlái hěn máo.
Mảnh vải này sờ vào rất thô ráp.
他的手比较毛。
tā de shǒu bǐjiào máo.
Bàn tay của anh ta tương đối thô.
4. không cẩn thận
粗心;不细致
一丁点儿毛病也没有。
yīdīngdiǎnér máobìng yě méiyǒu。
Không một chút tì vết
不准你动他一根毫毛。
bùzhǔn nǐdòng tā yīgēn háomáo。
Không được động tới một sợi lông của anh ấy.
5. bé; nhỏ; trẻ; nhóc con; nhỏ ranh
细;小
他还是个毛孩子。
tā háishì gè máoháizi.
Cậu ấy vẫn là một đứa trẻ.
这个问题很毛。
zhège wèntí hěn máo.
Vấn đề này rất nhỏ.
6. phức tạp
不单纯的
事情变得很毛。
shìqing biàn de hěn máo.
Sự việc trở nên rất phức tạp.
他的想法很毛。
tā de xiǎngfǎ hěn máo.
Suy nghĩ của anh ấy rất phức tạp.
7. rẻ mạt
指币货不值钱
我的羽毛球拍很便宜。
wǒ de yǔmáoqiú pāi hěn piányí.
Vợt cầu lông của tôi rất rẻ.
那件毛衣好便宜啊!
nà jiàn máoyī hǎo piányi a!
Cái áo len kia rẻ quá đi!
động từ
1. tức giận; phát cáu; phát bực
发怒;发火
小心点,你别把他惹毛了。
xiǎoxīn diǎn, nǐ bié bǎ tā rě máole.
Cẩn thận, đừng chọc giận anh ta.
把他惹毛了,你要吃大亏。
bǎ tā rě máole, nǐ yào chī dà kuī.
Chọc giận anh ta cậu sẽ chịu thiệt đó.
measure
1. hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)
中国货币
我口袋里有一毛钱。
wǒ kǒudài li yǒuyī máo qián.
Trong túi tôi có một hào.
那个苹果两毛钱。
nàgè píngguǒ liǎng máo qián.
Quả táo đó giá hai hào.
phó từ
1. sơ qua; sơ lược; sơ bộ
粗略
他只是毛算了个预算。
tā zhǐshì máo suànle gè yùsuàn.
Anh ấy chỉ tính toán sơ lược ngân sách.
毛算结果并不精确。
máo suàn jiéguǒ bìng bù jīngquè.
Kết quả tính toán sơ bộ không chính xác.
Đồng nghĩa: 估小细惊慌怒
Trái nghĩa: 大
Bài luyện liên quan
女:我要去超市买牙刷和毛巾,你去不去?
男:不去,你顺便给我买点儿水果。
男的让女的干什么?
A 去超市 B 买水果 C 买毛巾 D 买牙刷
1
1
A 买一件了毛衣 B 买一件毛衣了 C 买了一件毛衣
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 毛
Giống hình:
毛巾羽毛球眉毛毛病
Giống âm:
猫
Thực hành 毛 trong đề thật
Từ vựng 毛 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
毛 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
毛 (máo) nghĩa là lông. 动植物的皮上所生的丝状物
Cách dùng 毛 (máo) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "桃毛容易引起过敏。" — Lông đào dễ gây dị ứng. (táo máo róngyì yǐnqǐ guòmǐn.)
毛 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
毛 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
毛 dễ nhầm với từ nào?
毛 hay bị nhầm với: 毛巾、羽毛球、眉毛、毛病. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →