Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(pò) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 26% tài liệu luyện HSK — hạng 195 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. vỡ; đứt; thủng; te, hư, hỏng
完整的东西受到损伤变得不完整
碗不小心摔破了。
wǎn bù xiǎoxīn shuāi pòle.
Bát không cẩn thận rơi vỡ rồi.
花瓶破了真可惜。
huāpíng pòle zhēn kěxī.
Lọ hoa bị vỡ thật đáng tiếc.
2. phá vỡ; phá hỏng
使损坏
他故意破坏了椅子。
tā gùyì pòhuàile yǐzi.
Anh ấy cố ý phá hỏng chiếc ghế.
大风破坏了房屋顶。
dàfēng pòhuàile fángwū dǐng.
Gió lớn phá hỏng mái nhà.
3. chẻ; bổ; xẻ; ngăn ra; tách ra
使分裂;劈开
他用刀破开竹子。
tā yòng dāo pò kāi zhúzi.
Anh ấy dùng dao chẻ đôi cây tre.
巨石被破开两半。
jùshí bèi pò kāi liǎng bàn.
Hòn đá lớn bị chẻ đôi thành hai nửa.
4. đổi chẵn thành lẻ
整的换成零的
破开五块买瓶水喝。
pò kāi wǔ kuài mǎi píng shuǐ hē.
Đổi năm tệ mua chai nước để uống.
他找人破开二十块钱。
tā zhǎo rén pò kāi èrshí kuài qián.
Anh ấy nhờ người đổi 20 tệ.
5. đập đổ; phá đổ; đạp đổ (qui định, tập quán, tư tưởng)
突破;破除 (规定、习惯、思想等)
他决心突破旧习惯。
tā juéxīn túpò jiù xíguàn.
Anh ấy quyết tâm phá bỏ thói quen cũ.
他勇敢破除陈规陋习。
tā yǒnggǎn pòchú chénguī lòuxí.
Anh ấy dũng cảm phá bỏ quy củ xấu và thói quen xấu.
6. đánh bại; hạ gục
打败 (敌人);打下 (据点)
战士们勇破敌军堡垒。
zhànshìmen yǒng pò dí jūn bǎolěi.
Các chiến sĩ dũng cảm đánh phá pháo đài của quân địch.
成功击破了敌方阵营。
chénggōng jípòle dí fāng zhènyíng.
Thành công đánh bại được đội hình của đối phương.
7. tiêu phí; phí tiền
花费
这次旅游破了不少钱。
zhè cì lǚyóu pò le bù shǎo qián.
Chuyến du lịch này tốn không ít tiền.
别破钱买那些没用的。
bié pò qián mǎi nàxiē méi yòng de.
Đừng phí tiền mua những thứ vô dụng đó.
8. phơi bày sự thật
使真相露出;揭穿
他破案找到关键线索。
tā pò'àn zhǎodào guānjiàn xiànsuǒ.
Anh ấy phá án tìm được manh mối quan trọng.
谁能破掉这个谎言?
shéi néng pò diào zhège huǎngyán?
Ai có thể phanh phui được lời nói dối này?
tính từ
1. tồi; rách
讥讽质量等不好
那鞋子破,没法穿了。
nà xiézi pò, méi fǎ chuānle.
Đôi giày đó rách, không thể đi được nữa.
谁看那个破戏。
shéi kàn nàge pò xì.
Ai thèm xem cái vở kịch tồi ấy.
2.
破旧
这房子破,需要修缮。
zhè fángzi pò, xūyào xiūshàn.
Ngôi nhà này cũ kỹ, cần sửa chữa.
这件衣破,没法再穿。
zhè jiàn yī pò, méi fǎ zài chuān.
Chiếc áo này cũ kỹ, không thể mặc nữa.
Đồng nghĩa: 破碎
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
女:周末我要和张红去商店买裤子和上衣。 男:我可以一起去吗?我的鞋子破了,需要换一双了。
男的要干什么?
A 买裤子 B 修鞋子 C 买上衣 D 买鞋子
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 破

Giống hình:
破坏破产突破破例
Giống âm:

Thực hành 破 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

破 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

破 (pò) nghĩa là tồi tàn, rách. 完整的东西受到损伤变得不完整

Cách dùng 破 (pò) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "碗不小心摔破了。" — Bát không cẩn thận rơi vỡ rồi. (wǎn bù xiǎoxīn shuāi pòle.)

破 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

破 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

破 dễ nhầm với từ nào?

破 hay bị nhầm với: 破坏、破产、突破、破例. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →