HSK4
深 — Từ vựng HSK4
深 xuất hiện trong 43% tài liệu luyện HSK — hạng 41 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
tính từ
1. sâu; thẳm
从上到下或从外到里的距离大 (跟''浅''相对)
这种动物在深山。
zhè zhǒng dòngwù zài shēnshān.
Loài động vật này ở núi sâu.
这口井很深。
zhè kǒu jǐng hěn shēn.
Cái giếng này rất sâu.
2. đậm; thẫm (màu sắc)
(颜色) 浓
这是深红。
zhè shì shēn hóng.
Đây là màu đỏ thẫm.
这裤子的颜色太深了。
zhè kùzi de yánsè tài shēn le.
Quần này màu thẫm quá.
3. sâu sắc; trừu tượng
(道理、含义等)精微,不易理解(跟“浅”相对)
这个道理很深。
zhège dàolǐ hěn shēn.
Đạo lý này rất sâu sắc.
书中含义深。
shū zhōng hányì shēn.
Hàm ý trong sách rất sâu sắc.
4. khắc sâu; thấm sâu; sâu sắc
深刻;深入
影响很深。
yǐngxiǎng hěnshēn.
Ảnh hưởng rất sâu sắc.
他的见解很深刻。
tā de jiànjiě hěn shēnkè.
Ý kiến của anh ấy rất sâu sắc.
5. sâu đậm; sâu nặng; thắm thiết; sâu sắc; mật thiết
(感情) 厚; (关系) 密切
深情厚谊
shēnqínghòuyí
Tình sâu nghĩa nặng
两人的关系很深。
liǎngrén de guānxi hěnshēn.
Quan hệ của hai người họ rất thắm thiết.
6. cuối; khuya
距离开始的时间很久
夜已经很深了。
yè yǐjīng hěnshēn le.
Đêm đã rất khuya rồi.
到深秋
dào shēnqiū
Đến cuối thu
danh từ
1. độ sâu
深度
这里的河水只有三尺深。
zhèlǐ de héshuǐ zhǐyǒu sānchǐ shēn.
Nước sông ở đây chỉ sâu ba thước.
这间屋子宽一丈,深一丈四。
zhè jiān wūzǐ kuān yīzhàng, shēn yīzhàng sì.
Gian phòng này rộng một trượng, sâu một trượng tư.
2. Thâm Quyến
深圳的简称
深交所
Shēnjiāo suǒ
Sở giao dịch chứng khoán Thâm Quyến
深市行情不错。
Shēnshì hángqíng bùcuò.
Thị trường Thâm Quyến tốt.
phó từ
1. rất; hết sức
很;十分;非常
我深表同情你。
wǒ shēn biǎo tóngqíng nǐ.
Tôi hết sức đồng cảm với bạn.
Đồng nghĩa: 幽邃渊长
Trái nghĩa: 薄浅淡
Bài luyện liên quan
怎样才能做好翻译呢?首先要培养对外语的感觉,其次要深入理解两国的文化,最后还要了解一些语言翻译的方法。
根据这段话,深入理解两国文化才能:
A 考试 B 找工作 C 培养语感 D 做好翻译
Từ dễ nhầm với 深
Giống hình:
深刻根深蒂固深奥博大精深深情厚谊资深
Giống âm:
伸
Thực hành 深 trong đề thật
Từ vựng 深 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
深 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
深 (shēn) nghĩa là sâu, thẫm, đậm. 从上到下或从外到里的距离大 (跟''浅''相对)
Cách dùng 深 (shēn) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "这种动物在深山。" — Loài động vật này ở núi sâu. (zhè zhǒng dòngwù zài shēnshān.)
深 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
深 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
深 dễ nhầm với từ nào?
深 hay bị nhầm với: 深刻、根深蒂固、深奥、博大精深. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →